Brentford F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 6, Crystal Palace F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 16' Ethan Pinnock
- 42' Sergi Canós
- HT0-0
- 61' ▲ J. Dasilva ▼ V. Janelt
- 66' ▲ J. McArthur ▼ W. Hughes
- 72' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 77' ▲ M. Olise ▼ J. Ayew
- 82' ▲ S. Ghoddos ▼ Y. Wissa
- 86' ▲ S. Baptiste ▼ Sergi Canós
- FT0-0
Đội hình
- 1David Raya 7.5
- 18P. Jansson 7.2
- 20K. Ajer 7.2
- 3R. Henry 7.0
- 5E. Pinnock 7.9
- 6C. Nørgaard 7.9
- 7Sergi Canós ▼ 86' 6.7
- 8M. Jensen 7.0
- 27V. Janelt ▼ 61' 6.2
- 11Y. Wissa ▼ 82' 6.5
- 19B. Mbeumo 6.9
Dự bị 9
- 10J. Dasilva ▲ 61' 6.6
- 14S. Ghoddos ▲ 82' 6.6
- 26S. Baptiste ▲ 86' 6.3
- 40Álvaro Fernández
- 36F. Stevens
- 15F. Onyeka
- 49J. Lössl
- 29M. Sørensen
- 30M. Rasmussen
- 13Guaita 7.7
- 2J. Ward 7.3
- 16J. Andersen 7.7
- 6M. Guéhi 7.0
- 3T. Mitchell 6.9
- 15J. Schlupp 6.3
- 12W. Hughes ▼ 66' 6.6
- 23C. Gallagher 7.0
- 9J. Ayew ▼ 77' 6.2
- 11W. Zaha 6.9
- 22O. Édouard ▼ 72' 6.7
Dự bị 9
- 18J. McArthur ▲ 66' 6.7
- 14J. Mateta ▲ 72' 6.2
- 7M. Olise ▲ 77' 6.7
- 5J. Tomkins
- 20C. Benteke
- 17N. Clyne
- 1J. Butland
- 10E. Eze
- 4L. Milivojević
Thống kê
01⚑3
⚑900
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm6
2Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc9
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
377Chuyền bóng504
260Chuyền chính xác390
69%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
52Trận đấu50
81Ghi được70
73Thủng lưới56
1.56Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai35