Crystal Palace F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 6, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- HT0-0
- 54' ▲ O. Édouard ▼ J. Mateta
- 59' W. Zaha · C. Doucouré 1-0
- 68' ▲ M. Damsgaard ▼ S. Baptiste
- 68' ▲ J. Dasilva ▼ K. Lewis-Potter
- 68' ▲ F. Onyeka ▼ B. Mbeumo
- 71' Aaron Hickey
- 76' ▲ J. Ayew ▼ E. Eze
- 76' ▲ L. Milivojević ▼ J. Schlupp
- 79' ▲ Y. Wissa ▼ M. Jensen
- 79' ▲ S. Ghoddos ▼ A. Hickey
- 80' ▲ T. Mitchell ▼ M. Olise
- 83' Ivan Toney
- 88' 1-1 Y. Wissa · V. Janelt
- 89' Yoane Wissa
- 90'+5 Cheick Doucouré
- FT1-1
Đội hình
- 13Guaita 6.7
- 17N. Clyne 7.0
- 16J. Andersen 7.3
- 6M. Guéhi 7.2
- 2J. Ward 6.7
- 28C. Doucouré ⇢ 7.9
- 7M. Olise ▼ 80' 7.7
- 15J. Schlupp ▼ 76' 6.7
- 10E. Eze ▼ 76' 7.3
- 11W. Zaha ⚽ 6.9
- 14J. Mateta ▼ 54' 6.9
Dự bị 9
- 22O. Édouard ▲ 54' 6.3
- 9J. Ayew ▲ 76' 6.7
- 4L. Milivojević ▲ 76' 6.7
- 3T. Mitchell ▲ 80' 6.2
- 21S. Johnstone
- 78K. Rodney
- 26C. Richards
- 23M. Ebiowei
- 55K. Phillips
- 1David Raya 6.7
- 2A. Hickey ▼ 79' 7.3
- 13M. Jørgensen 6.5
- 16B. Mee 6.6
- 3R. Henry 6.2
- 26S. Baptiste ▼ 68' 6.7
- 27V. Janelt ⇢ 7.5
- 8M. Jensen ▼ 79' 7.0
- 19B. Mbeumo ▼ 68' 6.7
- 17I. Toney 6.9
- 23K. Lewis-Potter ▼ 68' 6.3
Dự bị 9
- 24M. Damsgaard ▲ 68' 6.9
- 10J. Dasilva ▲ 68' 6.6
- 15F. Onyeka ▲ 68' 6.7
- 11Y. Wissa ⚽ ▲ 79' 7.5
- 14S. Ghoddos ▲ 79' 6.7
- 29M. Sørensen
- 30M. Rasmussen
- 22T. Strakosha
- 33F. Stevens
Thống kê
01⚑4
⚑620
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
472Chuyền bóng482
383Chuyền chính xác386
81%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu51
71Ghi được73
77Thủng lưới65
1.29Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai34