Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Brentford F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 6, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 18' K. Schade · C. Nørgaard 1-0
  2. HT1-0
  3. 71' F. Onyeka M. Jensen
  4. 71' J. Mateta O. Édouard
  5. 71' N. Ahamada J. Schlupp
  6. 76' 1-1 J. Andersen · J. Ayew
  7. 80' K. Lewis-Potter K. Schade
  8. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.3
  2. 2A. Hickey 6.9
  3. 22N. Collins 6.9
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 3R. Henry 7.3
  6. 8M. Jensen ▼ 71' 6.9
  7. 6C. Nørgaard 7.2
  8. 27V. Janelt 6.7
  9. 19B. Mbeumo 7.0
  10. 11Y. Wissa 6.2
  11. 9K. Schade ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 71' 6.3
  2. 23K. Lewis-Potter ▲ 80' 6.3
  3. 30M. Roerslev
  4. 38E. Brierley
  5. 37M. Olakigbe
  6. 20K. Ajer
  7. 40E. Balcombe
  8. 33Y. Yarmolyuk
  9. 13M. Jørgensen
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 6.3
  2. 2J. Ward 7.0
  3. 16J. Andersen 8.7
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.6
  6. 28C. Doucouré 7.3
  7. 8J. Lerma 7.7
  8. 9J. Ayew 7.2
  9. 10E. Eze 7.2
  10. 15J. Schlupp ▼ 71' 6.9
  11. 22O. Édouard ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 71' 6.3
  2. 29N. Ahamada ▲ 71' 6.3
  3. 49J. Rak-Sakyi
  4. 17N. Clyne
  5. 5J. Tomkins
  6. 37J. Gordon
  7. 31R. Matthews
  8. 26C. Richards
  9. 44J. Riedewald

Thống kê

008
600
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm15
1Trúng đích5
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn6
8Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi15
4Cứu thua0
518Chuyền bóng348
439Chuyền chính xác283
85%Chính xác chuyền81%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu49
66Ghi được73
80Thủng lưới71
1.4Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu