Brentford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

Brentford F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 4' Ismaïla Sarr
  2. 6' 0-1 I. Sarr11m
  3. 40' D. Ouattara 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' B. Johnson Y. Pino
  6. 52' 1-2 A. Wharton · D. Munoz
  7. 61' J. Mateta J. S. Larsen
  8. 61' C. Richards M. Lacroix
  9. 63' J. Henderson V. Janelt
  10. 63' K. Schade M. Jensen
  11. 74' J. Lerma C. Riad
  12. 82' S. van den Berg K. Ajer
  13. 83' Chris Richards
  14. 88' D. Ouattara · S. van den Berg 2-2
  15. 89' Jefferson Lerma
  16. 89' J. Dasilva Y. Yarmolyuk
  17. 90'+5 Michael Kayode
  18. 90'+5 Dean Henderson
  19. 90'+3 E. Guessand I. Sarr
  20. FT2-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 5.6
  2. 33M. Kayode 6.3
  3. 20K. Ajer ▼ 82' 6.2
  4. 22N. Collins 7.2
  5. 23K. Lewis-Potter 6.2
  6. 18Y. Yarmolyuk ▼ 89' 7.3
  7. 27V. Janelt ▼ 63' 6.6
  8. 19D. Ouattara ⚽2 8.3
  9. 8M. Jensen ▼ 63' 6.2
  10. 24M. Damsgaard 7.5
  11. 9I. Thiago 6.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 6J. Henderson ▲ 63' 7.0
  3. 5E. Pinnock
  4. 10J. Dasilva ▲ 89' 6.3
  5. 7K. Schade ▲ 63' 6.5
  6. 11R. Nelson
  7. 4S. van den Berg ▲ 82' 8.0
  8. 2A. Hickey
  9. 47K. Furo
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.3
  2. 23J. Canvot 6.7
  3. 5M. Lacroix ▼ 61' 6.9
  4. 34C. Riad ▼ 74' 5.9
  5. 2D. Munoz 7.2
  6. 20A. Wharton 8.2
  7. 18D. Kamada 6.9
  8. 3T. Mitchell 7.5
  9. 7I. Sarr ▼ 90' 6.9
  10. 10Y. Pino ▼ 46' 6.9
  11. 22J. S. Larsen ▼ 61' 5.9

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes
  4. 11B. Johnson ▲ 46' 6.3
  5. 8J. Lerma ▲ 74' 6.9
  6. 14J. Mateta ▲ 61' 6.5
  7. 29E. Guessand ▲ 90' 6.6
  8. 26C. Richards ▲ 61' 6.2
  9. 55J. Devenny

Thống kê

019
430
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm16
3Trúng đích5
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
9Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
467Chuyền bóng344
372Chuyền chính xác229
80%Chính xác chuyền67%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu61
72Ghi được79
60Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu