Crystal Palace F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Brentford F.C.

Crystal Palace F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 6, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 2' 0-1 K. Lewis-Potter · M. Roerslev
  2. 3' Keane Lewis-Potter
  3. 14' M. Olise · J. Ayew 1-1
  4. 39' E. Eze · T. Mitchell 2-1
  5. 45'+2 Saman Ghoddos
  6. HT2-1
  7. 58' M. Olise · M. Guéhi 3-1
  8. 63' F. Onyeka M. Roerslev
  9. 63' N. Maupay M. Jensen
  10. 67' M. Damsgaard C. Nørgaard
  11. 80' Y. Yarmoliuk V. Janelt
  12. 80' M. Olakigbe K. Lewis-Potter
  13. 86' Matheus França J. Mateta
  14. 86' W. Hughes E. Eze
  15. 90'+2 J. Schlupp J. Ayew
  16. FT3-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hodgson
  1. 30D. Henderson 7.2
  2. 17N. Clyne 6.9
  3. 16J. Andersen 7.2
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 7.5
  6. 8J. Lerma 7.2
  7. 26C. Richards 7.0
  8. 10E. Eze ▼ 86' 7.7
  9. 7M. Olise ⚽2 9.6
  10. 14J. Mateta ▼ 86' 6.9
  11. 9J. Ayew ▼ 90' 7.7

Dự bị 9

  1. 11Matheus França ▲ 86' 6.3
  2. 19W. Hughes ▲ 86' 6.7
  3. 15J. Schlupp ▲ 90'
  4. 29N. Ahamada
  5. 52D. Ozoh
  6. 44J. Riedewald
  7. 31R. Matthews
  8. 22O. Édouard
  9. 5J. Tomkins
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.6
  2. 13M. Jørgensen 6.3
  3. 5E. Pinnock 6.7
  4. 22N. Collins 6.9
  5. 30M. Roerslev ▼ 63' 7.0
  6. 8M. Jensen ▼ 63' 6.9
  7. 6C. Nørgaard ▼ 67' 6.2
  8. 27V. Janelt ▼ 80' 6.9
  9. 14S. Ghoddos 7.3
  10. 11Y. Wissa 5.6
  11. 23K. Lewis-Potter ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 63' 6.9
  2. 7N. Maupay ▲ 63' 6.9
  3. 24M. Damsgaard ▲ 67' 6.9
  4. 33Y. Yarmoliuk ▲ 80' 6.5
  5. 37M. Olakigbe ▲ 80' 6.9
  6. 21T. Strakosha
  7. 38E. Brierley
  8. 42V. Adedokun
  9. 25M. Peart-Harris

Thống kê

007
410
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm9
6Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua3
443Chuyền bóng510
362Chuyền chính xác411
82%Chính xác chuyền81%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu47
73Ghi được66
71Thủng lưới80
1.49Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu