Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Leeds United A.F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-3 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 8' L. Krejci · F. Lopez 1-0
  2. 12' Fer López
  3. 31' 1-1 D. Calvert-Lewin
  4. 39' 1-2 A. Stach
  5. 41' Jayden Bogle
  6. 45' 1-3 N. Okafor · A. Stach
  7. HT1-3
  8. 46' H. Bueno R. Gomes
  9. 46' M. Munetsi J. Bellegarde
  10. 46' J. S. Larsen F. Lopez
  11. 70' J. Harrison N. Okafor
  12. 72' Andre Y. Mosquera
  13. 72' J. Arias Toti
  14. 83' J. Justin J. Bogle
  15. 83' A. Tanaka S. Longstaff
  16. 90'+2 I. Gruev B. Aaronson
  17. 90'+2 L. Nmecha D. Calvert-Lewin
  18. FT1-3

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 5.7
  2. 12E. Agbadou 7.3
  3. 15Y. Mosquera ▼ 72' 6.2
  4. 24Toti ▼ 72' 6.7
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 8Joao Gomes 6.9
  7. 37L. Krejci 7.7
  8. 21R. Gomes ▼ 46' 6.7
  9. 28F. Lopez ▼ 46' 6.9
  10. 27J. Bellegarde ▼ 46' 6.2
  11. 14T. Arokodare 6.6

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 3H. Bueno ▲ 46' 7.0
  3. 4S. Bueno
  4. 5M. Munetsi ▲ 46' 6.3
  5. 7Andre ▲ 72' 7.0
  6. 9J. S. Larsen ▲ 46' 6.9
  7. 10J. Arias ▲ 72' 6.7
  8. 11Hwang Hee-Chan
  9. 26K. Hoever
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 7.3
  2. 2J. Bogle ▼ 83' 6.0
  3. 6J. Rodon 6.9
  4. 5P. Struijk 6.7
  5. 3G. Gudmundsson 6.7
  6. 18A. Stach 8.5
  7. 4E. Ampadu 7.2
  8. 8S. Longstaff ▼ 83' 7.2
  9. 11B. Aaronson ▼ 90' 6.7
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 90' 7.3
  11. 19N. Okafor ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 16I. Meslier
  2. 24J. Justin ▲ 83' 6.6
  3. 15J. Bijol
  4. 44I. Gruev ▲ 90'
  5. 22A. Tanaka ▲ 83' 6.3
  6. 20J. Harrison ▲ 70' 6.5
  7. 14L. Nmecha ▲ 90'
  8. 10J. Piroe
  9. 45H. Gray

Thống kê

014
010
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
6Trúng đích4
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
4Phạt góc0
0Việt vị2
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
507Chuyền bóng416
425Chuyền chính xác351
84%Chính xác chuyền84%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu50
45Ghi được68
82Thủng lưới69
0.96Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu