Leeds United A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Leeds United A.F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 5, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 6' 0-1 Daniel Podence · Hwang Hee-Chan
  2. 20' Jack Harrison
  3. 24' Rodrigo · J. Harrison 1-1
  4. HT1-1
  5. 65' M. Klich Rodrigo
  6. 73' S. Greenwood Marc Roca
  7. 74' R. Aït Nouriphản lưới 2-1
  8. 84' J. Gelhardt P. Bamford
  9. 84' C. Summerville B. Aaronson
  10. 85' C. Campbell Hwang Hee-Chan
  11. 90'+3 Tyler Adams
  12. FT2-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 25R. Kristensen 6.9
  3. 5R. Koch 7.0
  4. 14Diego Llorente 7.2
  5. 21P. Struijk 6.6
  6. 8Marc Roca ▼ 73' 6.9
  7. 12T. Adams 6.9
  8. 7B. Aaronson ▼ 84' 6.2
  9. 19Rodrigo ▼ 65' 6.9
  10. 11J. Harrison 7.9
  11. 9P. Bamford ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 43M. Klich ▲ 65' 6.3
  2. 42S. Greenwood ▲ 73' 6.6
  3. 30J. Gelhardt ▲ 84' 6.3
  4. 10C. Summerville ▲ 84' 6.5
  5. 37C. Drameh
  6. 18D. Gyabi
  7. 13K. Klaesson
  8. 63A. Gray
  9. 33L. Hjelde
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 6.3
  2. 19Jonny Castro 6.7
  3. 4N. Collins 6.9
  4. 23M. Kilman 7.3
  5. 3R. Aït Nouri 6.7
  6. 32L. Dendoncker 7.5
  7. 8Rúben Neves 7.9
  8. 10Daniel Podence 7.5
  9. 18M. Gibbs-White 6.9
  10. 7Pedro Neto 7.2
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 77C. Campbell ▲ 85' 6.5
  2. 13M. Šarkić
  3. 16C. Coady
  4. 15W. Boly
  5. 14Y. Mosquera
  6. 64Hugo Bueno
  7. 39L. Cundle
  8. 25C. Ronan
  9. 59J. Hodge

Thống kê

026
400
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm15
4Trúng đích6
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
6Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
5Cứu thua3
355Chuyền bóng546
269Chuyền chính xác463
76%Chính xác chuyền85%

So sánh

53Trận đấu57
84Ghi được70
98Thủng lưới75
1.58Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu