Wolverhampton Wanderers F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- HT0-0
- 60' ▲ Fernando Marçal ▼ Jonny Castro
- 64' I. Meslierphản lưới 1-0
- 66' ▲ Pablo Hernández ▼ J. Shackleton
- 81' ▲ E. Alioski ▼ M. Klich
- 81' ▲ Hélder Costa ▼ J. Harrison
- 82' ▲ R. Aït Nouri ▼ Fernando Marçal
- 87' ▲ Fábio Silva ▼ Willian José
- 90' Pedro Neto
- FT1-0
Đội hình
- 11Rui Patrício 8.9
- 16C. Coady 7.3
- 19Jonny Castro ▼ 60' 6.9
- 22Nélson Semedo 7.2
- 28João Moutinho 7.3
- 27R. Saïss 7.2
- 32L. Dendoncker 7.2
- 8Rúben Neves 7.2
- 12Willian José ▼ 87' 6.9
- 37Adama Traoré 6.9
- 7Pedro Neto 6.9
Dự bị 9
- 5Fernando Marçal ▲ 60' 6.2
- 3R. Aït Nouri ▲ 82' 6.6
- 17Fábio Silva ▲ 87' 6.3
- 21J. Ruddy
- 18M. Gibbs-White
- 49M. Kilman
- 2K. Hoever
- 54O. Otasowie
- 20Vitinha
- 1I. Meslier 7.3
- 6L. Cooper 7.0
- 2L. Ayling 7.2
- 15S. Dallas 6.7
- 21P. Struijk 7.3
- 43M. Klich ▼ 81' 6.6
- 22J. Harrison ▼ 81' 6.3
- 46J. Shackleton ▼ 66' 6.5
- 9P. Bamford 6.9
- 11T. Roberts 6.9
- 18Raphinha 8.9
Dự bị 9
- 19Pablo Hernández ▲ 66' 6.6
- 10E. Alioski ▲ 81' 6.2
- 17Hélder Costa ▲ 81' 6.2
- 52N. Huggins
- 47J. Jenkins
- 24L. Davis
- 14Llorente
- 30J. Gelhardt
- 13Kiko Casilla
Thống kê
01⚑7
⚑900
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm18
5Trúng đích7
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm15
10Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn6
7Phạt góc9
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
7Cứu thua5
308Chuyền bóng440
234Chuyền chính xác353
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu40
38Ghi được63
55Thủng lưới58
0.9Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai38