Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 17' Harry Maguire
  2. 31' Bruno Fernandes
  3. HT0-0
  4. 47' Casemiro
  5. 62' Tyrique George
  6. 65' Noussair Mazraoui
  7. 69' Amad Diallo
  8. 70' A. Garnacho M. Mount
  9. 70' M. Ugarte Casemiro
  10. 71' Marc Cucurella · R. James 1-0
  11. 81' R. Lavia T. George
  12. 81' K. Mainoo Bruno Fernandes
  13. 81' A. Heaven L. Shaw
  14. 90'+5 Cole Palmer
  15. 90'+3 Ayden Heaven
  16. 90' Manuel Ugarte
  17. 90'+1 M. Gusto Pedro Neto
  18. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.2
  2. 24R. James 7.2
  3. 4T. Adarabioyo 7.3
  4. 6L. Colwill 7.0
  5. 3Marc Cucurella 7.9
  6. 8E. Fernández 6.7
  7. 25M. Caicedo 7.3
  8. 7Pedro Neto ▼ 90' 6.3
  9. 20C. Palmer 7.6
  10. 11N. Madueke 6.3
  11. 32T. George ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 45R. Lavia ▲ 81' 6.3
  2. 27M. Gusto ▲ 90' 7.0
  3. 12F. Jørgensen
  4. 5B. Badiashile
  5. 30A. Anselmino
  6. 34J. Acheampong
  7. 22K. Dewsbury-Hall
  8. 13M. Bettinelli
  9. 23T. Chalobah
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 7.3
  2. 2V. Lindelöf 6.9
  3. 5H. Maguire 6.7
  4. 23L. Shaw ▼ 81' 6.7
  5. 3N. Mazraoui 6.9
  6. 8Bruno Fernandes ▼ 81' 6.7
  7. 18Casemiro ▼ 70' 6.9
  8. 13P. Dorgu 7.2
  9. 16A. Diallo 6.9
  10. 7M. Mount ▼ 70' 7.0
  11. 9R. Højlund 6.3

Dự bị 9

  1. 17A. Garnacho ▲ 70' 6.3
  2. 25M. Ugarte ▲ 70' 6.7
  3. 37K. Mainoo ▲ 81' 6.9
  4. 26A. Heaven ▲ 81' 6.3
  5. 1A. Bayındır
  6. 43T. Collyer
  7. 14C. Eriksen
  8. 41H. Amass
  9. 55T. Fredricson

Thống kê

017
260
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm4
3Trúng đích1
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
7Phạt góc2
3Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng6
1Cứu thua2
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
403Chuyền bóng471
325Chuyền chính xác381
81%Chính xác chuyền81%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu68
130Ghi được113
72Thủng lưới95
2.06Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn38
72Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu