Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 45' Scott McTominay
  2. HT0-0
  3. 49' Marcus Rashford
  4. 50' 0-1 J. Sancho
  5. 53' Reece James
  6. 64' Cristiano Ronaldo J. Sancho
  7. 69' Jorginho11m 1-1
  8. 77' Bruno Fernandes
  9. 77' J. Lingard M. Rashford
  10. 78' C. Pulisic C. Hudson-Odoi
  11. 78' M. Mount Marcos Alonso
  12. 82' R. Lukaku T. Werner
  13. 89' D. van de Beek Bruno Fernandes
  14. 90'+5 Jorginho
  15. 90'+6 Eric Bailly
  16. 90'+2 Cristiano Ronaldo
  17. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 16E. Mendy 6.3
  2. 6Thiago Silva 7.3
  3. 3Marcos Alonso ▼ 78' 7.3
  4. 2A. Rüdiger 7.2
  5. 24R. James 6.9
  6. 5Jorginho 6.9
  7. 22H. Ziyech 7.3
  8. 12R. Loftus-Cheek 6.5
  9. 14T. Chalobah 6.9
  10. 11T. Werner ▼ 82' 6.6
  11. 20C. Hudson-Odoi ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 10C. Pulisic ▲ 78' 6.7
  2. 19M. Mount ▲ 78' 6.7
  3. 9R. Lukaku ▲ 82' 6.7
  4. 18R. Barkley
  5. 28Azpilicueta
  6. 17Saúl
  7. 1Kepa
  8. 29K. Havertz
  9. 4A. Christensen
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Carrick
  1. 1David de Gea 7.3
  2. 27Alex Telles 6.9
  3. 2V. Lindelöf 7.0
  4. 3E. Bailly 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  6. 31N. Matić 6.9
  7. 17Fred 7.3
  8. 18Bruno Fernandes ▼ 89' 6.2
  9. 39S. McTominay 6.6
  10. 10M. Rashford ▼ 77' 6.3
  11. 25J. Sancho ▼ 64' 7.2

Dự bị 9

  1. 7Cristiano Ronaldo ▲ 64' 6.2
  2. 14J. Lingard ▲ 77' 6.2
  3. 34D. van de Beek ▲ 89' 6.7
  4. 8Mata
  5. 11M. Greenwood
  6. 20Diogo Dalot
  7. 4P. Jones
  8. 9A. Martial
  9. 26D. Henderson

Thống kê

0215
250
66%Kiểm soát bóng34%
24Dứt điểm3
6Trúng đích2
10Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn0
15Phạt góc2
2Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
1Cứu thua5
586Chuyền bóng318
505Chuyền chính xác236
86%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

68Trận đấu53
147Ghi được81
56Thủng lưới76
2.16Bàn thắng mỗi trận1.53
30Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn27
79Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu