Manchester United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Manchester United F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 36' Malo Gusto
  2. 42' Manuel Ugarte
  3. 45'+1 Diogo Dalot
  4. HT0-0
  5. 46' Marc Cucurella M. Gusto
  6. 67' Marcus Rashford
  7. 70' Bruno Fernandes11m 1-0
  8. 71' E. Fernández R. Lavia
  9. 71' M. Mudryk N. Madueke
  10. 73' A. Diallo M. Rashford
  11. 74' 1-1 M. Caicedo
  12. 84' J. Zirkzee R. Højlund
  13. 84' V. Lindelöf M. Ugarte
  14. 85' Casemiro
  15. 90'+5 Amad Diallo
  16. 90'+3 Lisandro Martínez
  17. 90'+4 Nicolas Jackson
  18. FT1-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooij
  1. 24A. Onana 6.2
  2. 20Diogo Dalot 6.9
  3. 4M. de Ligt 6.6
  4. 6Lisandro Martínez 6.9
  5. 3N. Mazraoui 7.9
  6. 18Casemiro 6.6
  7. 25M. Ugarte ▼ 84' 5.9
  8. 17A. Garnacho 6.5
  9. 8Bruno Fernandes 7.9
  10. 10M. Rashford ▼ 73' 6.3
  11. 9R. Højlund ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 16A. Diallo ▲ 73' 6.3
  2. 11J. Zirkzee ▲ 84' 6.7
  3. 2V. Lindelöf ▲ 84' 6.9
  4. 41H. Amass
  5. 36E. Wheatley
  6. 75J. Fitzgerald
  7. 57J. Fletcher
  8. 35J. Evans
  9. 1A. Bayındır
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.9
  2. 27M. Gusto ▼ 46' 6.3
  3. 29W. Fofana 7.3
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 24R. James 7.2
  6. 25M. Caicedo 7.7
  7. 45R. Lavia ▼ 71' 6.9
  8. 11N. Madueke ▼ 71' 6.3
  9. 20C. Palmer 7.6
  10. 7Pedro Neto 6.9
  11. 15N. Jackson 7.3

Dự bị 9

  1. 3Marc Cucurella ▲ 46' 6.3
  2. 8E. Fernández ▲ 71' 6.6
  3. 10M. Mudryk ▲ 71' 6.2
  4. 4T. Adarabioyo
  5. 18C. Nkunku
  6. 12F. Jørgensen
  7. 14João Félix
  8. 40Renato Veiga
  9. 5B. Badiashile

Thống kê

064
820
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm12
4Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
4Phạt góc8
4Việt vị0
19Phạm lỗi14
6Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
405Chuyền bóng475
322Chuyền chính xác397
80%Chính xác chuyền84%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu63
113Ghi được130
95Thủng lưới72
1.66Bàn thắng mỗi trận2.06
15Giữ sạch lưới20
38Trên 2.5 bàn40
69Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu