Manchester United F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Manchester United F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 4-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 6' Casemiro · C. Eriksen 1-0
  2. 29' M. Rashford Antony
  3. 45'+6 A. Martial · J. Sancho 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' T. Malacia L. Shaw
  6. 64' João Félix K. Havertz
  7. 64' C. Pulišić M. Mudryk
  8. 70' Fred C. Eriksen
  9. 70' A. Garnacho A. Martial
  10. 73' Bruno Fernandes11m 3-0
  11. 75' Tyrell Malacia
  12. 75' Enzo Fernández
  13. 78' M. Rashford 4-0
  14. 82' R. Loftus-Cheek C. Chukwuemeka
  15. 82' H. Ziyech N. Madueke
  16. 82' D. Fofana C. Gallagher
  17. 86' S. McTominay Bruno Fernandes
  18. 89' 4-1 João Félix · H. Ziyech
  19. FT4-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.6
  3. 19R. Varane 7.0
  4. 2V. Lindelöf 7.3
  5. 23L. Shaw ▼ 46' 6.6
  6. 18Casemiro 7.9
  7. 14C. Eriksen ▼ 70' 6.3
  8. 21Antony ▼ 29' 6.5
  9. 8Bruno Fernandes ▼ 86' 7.7
  10. 25J. Sancho 7.2
  11. 9A. Martial ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 10M. Rashford ▲ 29' 7.6
  2. 12T. Malacia ▲ 46' 6.3
  3. 17Fred ▲ 70' 6.9
  4. 49A. Garnacho ▲ 70' 6.2
  5. 39S. McTominay ▲ 86' 6.2
  6. 31J. Butland
  7. 20Diogo Dalot
  8. 5H. Maguire
  9. 27W. Weghorst
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1Kepa 6.9
  2. 28César Azpilicueta 6.5
  3. 33W. Fofana 5.3
  4. 14T. Chalobah 6.5
  5. 67L. Hall 7.6
  6. 30C. Chukwuemeka ▼ 82' 7.0
  7. 5E. Fernández 7.3
  8. 23C. Gallagher ▼ 82' 5.2
  9. 31N. Madueke ▼ 82' 6.6
  10. 29K. Havertz ▼ 64' 6.3
  11. 15M. Mudryk ▼ 64' 7.0

Dự bị 9

  1. 11João Félix ▲ 64' 7.0
  2. 10C. Pulišić ▲ 64' 6.2
  3. 12R. Loftus-Cheek ▲ 82' 6.7
  4. 22H. Ziyech ▲ 82' 6.9
  5. 27D. Fofana ▲ 82' 6.6
  6. 16É. Mendy
  7. 26K. Koulibaly
  8. 6Thiago Silva
  9. 58A. Gilchrist

Thống kê

013
410
41%Kiểm soát bóng59%
18Dứt điểm14
9Trúng đích5
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn4
3Phạt góc4
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
438Chuyền bóng617
368Chuyền chính xác558
84%Chính xác chuyền90%
5.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu56
124Ghi được56
75Thủng lưới71
1.75Bàn thắng mỗi trận1
29Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn23
74Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu