Manchester United F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- HT0-0
- 60' 0-1 Marcos Alonso · K. Havertz
- 62' Cristiano Ronaldo · N. Matić 1-1
- 70' ▲ R. Lukaku ▼ K. Havertz
- 71' ▲ C. Pulisic ▼ T. Werner
- 79' ▲ P. Jones ▼ N. Matić
- 79' ▲ Mata ▼ M. Rashford
- 82' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ N. Kanté
- 87' Antonio Rüdiger
- 90'+1 ▲ Alejandro Garnacho ▼ A. Elanga
- FT1-1
Đội hình
- 1David de Gea 7.3
- 27Alex Telles 7.7
- 2V. Lindelöf 7.0
- 19R. Varane 7.2
- 20Diogo Dalot 7.3
- 31N. Matić ⇢ ▼ 79' 7.6
- 18Bruno Fernandes 6.9
- 39S. McTominay 6.6
- 7Cristiano Ronaldo ⚽ 7.7
- 10M. Rashford ▼ 79' 6.3
- 36A. Elanga ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 4P. Jones ▲ 79' 6.3
- 8Mata ▲ 79' 6.7
- 75Alejandro Garnacho ▲ 90'
- 46H. Mejbri
- 22T. Heaton
- 26D. Henderson
- 74Álvaro Fernández
- 47S. Shoretire
- 3E. Bailly
- 16É. Mendy 6.7
- 6Thiago Silva 6.9
- 28Azpilicueta 6.6
- 3Marcos Alonso ⚽ 7.6
- 2A. Rüdiger 6.6
- 24R. James 8.6
- 5Jorginho 7.2
- 7N. Kanté ▼ 82' 7.7
- 19M. Mount 7.2
- 29K. Havertz ⇢ ▼ 70' 6.9
- 11T. Werner ▼ 71' 6.7
Dự bị 9
- 9R. Lukaku ▲ 70' 6.2
- 10C. Pulisic ▲ 71' 6.3
- 12R. Loftus-Cheek ▲ 82' 6.6
- 22H. Ziyech
- 23Kenedy
- 17Saúl
- 14T. Chalobah
- 31M. Sarr
- 1Kepa
Thống kê
00⚑2
⚑910
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm21
3Trúng đích6
1Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
2Phạt góc9
2Việt vị3
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
5Cứu thua2
345Chuyền bóng628
272Chuyền chính xác556
79%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
53Trận đấu68
81Ghi được147
76Thủng lưới56
1.53Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới30
27Trên 2.5 bàn35
48Hiệp hai79