Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 32' Antony
  2. 36' M. Kovačić Marc Cucurella
  3. HT0-0
  4. 52' Fred J. Sancho
  5. 60' V. Lindelöf R. Varane
  6. 74' C. Pulišić P. Aubameyang
  7. 79' C. Chukwuemeka R. Loftus-Cheek
  8. 79' A. Broja R. Sterling
  9. 80' A. Elanga M. Rashford
  10. 80' S. McTominay C. Eriksen
  11. 86' Fred
  12. 87' Jorginho11m 1-0
  13. 90'+2 Jorginho
  14. 90'+5 Lisandro Martínez
  15. 90' Luke Shaw
  16. 90'+4 1-1 Casemiro · L. Shaw
  17. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 7.7
  2. 14T. Chalobah 6.7
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 32Marc Cucurella ▼ 36' 6.7
  5. 28César Azpilicueta 6.5
  6. 5Jorginho 7.3
  7. 12R. Loftus-Cheek ▼ 79' 6.7
  8. 21B. Chilwell 6.7
  9. 19M. Mount 7.0
  10. 17R. Sterling ▼ 79' 6.3
  11. 9P. Aubameyang ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 36' 6.6
  2. 10C. Pulišić ▲ 74' 6.2
  3. 30C. Chukwuemeka ▲ 79' 6.5
  4. 18A. Broja ▲ 79' 6.9
  5. 22H. Ziyech
  6. 20D. Zakaria
  7. 29K. Havertz
  8. 23C. Gallagher
  9. 16É. Mendy
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.5
  2. 20Diogo Dalot 6.3
  3. 19R. Varane ▼ 60' 6.6
  4. 6Lisandro Martínez 7.3
  5. 23L. Shaw 7.5
  6. 18Casemiro 8.0
  7. 21Antony 7.2
  8. 8Bruno Fernandes 6.9
  9. 14C. Eriksen ▼ 80' 6.9
  10. 25J. Sancho ▼ 52' 6.9
  11. 10M. Rashford ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 17Fred ▲ 52' 6.3
  2. 2V. Lindelöf ▲ 60' 6.3
  3. 36A. Elanga ▲ 80' 6.6
  4. 39S. McTominay ▲ 80' 5.9
  5. 49A. Garnacho
  6. 28F. Pellistri
  7. 55Zidane Iqbal
  8. 12T. Malacia
  9. 22T. Heaton

Thống kê

016
440
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm13
2Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị3
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
5Cứu thua1
414Chuyền bóng464
323Chuyền chính xác360
78%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

56Trận đấu71
56Ghi được124
71Thủng lưới75
1Bàn thắng mỗi trận1.75
13Giữ sạch lưới29
23Trên 2.5 bàn39
31Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu