Chelsea F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Manchester United F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 4-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. -5' Moisés Caicedo
  2. 4' C. Gallagher 1-0
  3. 19' C. Palmer11m 2-0
  4. 32' Malo Gusto
  5. 34' 2-1 A. Garnacho
  6. 35' Enzo Fernández
  7. 39' 2-2 Bruno Fernandes · Diogo Dalot
  8. HT2-2
  9. 46' J. Evans R. Varane
  10. 66' M. Rashford R. Højlund
  11. 66' W. Kambwala J. Evans
  12. 67' 2-3 A. Garnacho · Antony
  13. 71' R. Sterling M. Mudryk
  14. 71' C. Chukwuemeka M. Caicedo
  15. 75' A. Gilchrist M. Gusto
  16. 75' T. Chalobah A. Disasi
  17. 75' S. McTominay Casemiro
  18. 86' M. Mount A. Garnacho
  19. 89' N. Madueke C. Gallagher
  20. 90'+13 Harry Maguire
  21. 90'+10 C. Palmer11m 3-3
  22. 90'+11 C. Palmer 1 · E. Fernández 4-3
  23. FT4-3

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 6.2
  2. 27M. Gusto ▼ 75' 6.9
  3. 2A. Disasi ▼ 75' 6.7
  4. 5B. Badiashile 6.6
  5. 3Marc Cucurella 6.9
  6. 25M. Caicedo ▼ 71' 6.2
  7. 8E. Fernández 7.2
  8. 20C. Palmer ⚽3 10.0
  9. 23C. Gallagher ▼ 89' 7.3
  10. 10M. Mudryk ▼ 71' 6.6
  11. 15N. Jackson 7.0

Dự bị 9

  1. 7R. Sterling ▲ 71' 6.7
  2. 17C. Chukwuemeka ▲ 71' 6.3
  3. 42A. Gilchrist ▲ 75' 6.9
  4. 14T. Chalobah ▲ 75' 6.7
  5. 11N. Madueke ▲ 89' 7.3
  6. 31C. Casadei
  7. 13M. Bettinelli
  8. 49J. Tauriainen
  9. 6Thiago Silva
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.5
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  3. 5H. Maguire 6.2
  4. 19R. Varane ▼ 46' 6.6
  5. 20Diogo Dalot 6.3
  6. 18Casemiro ▼ 75' 6.9
  7. 37K. Mainoo 7.0
  8. 21Antony 7.7
  9. 8Bruno Fernandes 7.9
  10. 17A. Garnacho ⚽2 ▼ 86' 8.3
  11. 11R. Højlund ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 35J. Evans ▲ 46' 7.0
  2. 10M. Rashford ▲ 66' 6.3
  3. 53W. Kambwala ▲ 66' 6.3
  4. 39S. McTominay ▲ 75' 6.7
  5. 7M. Mount ▲ 86' 6.9
  6. 16A. Diallo
  7. 4S. Amrabat
  8. 14C. Eriksen
  9. 22T. Heaton

Thống kê

0312
310
57%Kiểm soát bóng43%
28Dứt điểm19
10Trúng đích5
9Chệch đích7
19Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn7
12Phạt góc3
3Việt vị0
7Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
549Chuyền bóng426
470Chuyền chính xác341
86%Chính xác chuyền80%
3.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu61
117Ghi được102
80Thủng lưới98
2.05Bàn thắng mỗi trận1.67
14Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn38
62Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu