Manchester United F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- 7' Antony
- 14' Luke Shaw
- 19' S. McTominay 1-0
- 22' Alejandro Garnacho
- 45' 1-1 C. Palmer · M. Mudryk
- HT1-1
- 46' ▲ Sergio Reguilón ▼ V. Lindelöf
- 46' ▲ R. James ▼ Marc Cucurella
- 69' S. McTominay · A. Garnacho 2-1
- 77' ▲ A. Broja ▼ M. Mudryk
- 82' Diogo Dalot
- 84' ▲ M. Rashford ▼ R. Højlund
- 90'+4 Sergio Reguilón
- 90'+2 ▲ J. Evans ▼ A. Garnacho
- FT2-1
Đội hình
- 24A. Onana 6.5
- 20Diogo Dalot 7.2
- 5H. Maguire 6.6
- 2V. Lindelöf ▼ 46' 6.9
- 23L. Shaw 7.0
- 39S. McTominay ⚽2 7.9
- 4S. Amrabat 7.2
- 21Antony 7.6
- 8Bruno Fernandes 7.7
- 17A. Garnacho ⇢ ▼ 90' 7.6
- 11R. Højlund ▼ 84' 7.0
Dự bị 9
- 15Sergio Reguilón ▲ 46' 7.3
- 10M. Rashford ▲ 84' 6.3
- 35J. Evans ▲ 90'
- 34D. van de Beek
- 29A. Wan-Bissaka
- 28F. Pellistri
- 9A. Martial
- 1A. Bayındır
- 37K. Mainoo
- 1Robert Sánchez 8.2
- 3Marc Cucurella ▼ 46' 7.2
- 2A. Disasi 6.3
- 6Thiago Silva 6.6
- 26L. Colwill 7.0
- 25M. Caicedo 7.0
- 8E. Fernández 6.0
- 7R. Sterling 6.3
- 20C. Palmer ⚽ 7.2
- 10M. Mudryk ⇢ ▼ 77' 6.3
- 15N. Jackson 6.3
Dự bị 9
- 24R. James ▲ 46' 7.5
- 19A. Broja ▲ 77' 6.9
- 52A. Matos
- 5B. Badiashile
- 29I. Maatsen
- 42A. Gilchrist
- 36Deivid Washington
- 28Đ. Petrović
- 54L. Castledine
Thống kê
04⚑12
⚑400
45%Kiểm soát bóng55%
28Dứt điểm13
9Trúng đích3
11Chệch đích7
20Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
12Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
2Cứu thua7
397Chuyền bóng512
339Chuyền chính xác440
85%Chính xác chuyền86%
4.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu57
102Ghi được117
98Thủng lưới80
1.67Bàn thắng mỗi trận2.05
16Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai62