Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLWLL Fulham F.C.
  1. 14' J. Stephens · R. Manning 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Lukić S. Berge
  4. 46' Adama Traoré Andreas Pereira
  5. 66' C. Archer R. Stewart
  6. 66' E. Smith Rowe Willian
  7. 69' Kamaldeen Sulemana
  8. 70' Raúl Jiménez
  9. 72' 1-1 E. Smith Rowe · A. Iwobi
  10. 78' T. Dibling K. Sulemana
  11. 86' J. Bree Mateus Fernandes
  12. 86' T. Cairney A. Iwobi
  13. 86' Carlos Vinícius H. Wilson
  14. 90'+2 1-2 R. Sessegnon · Adama Traoré
  15. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Rusk
  1. 30A. Ramsdale 6.7
  2. 6T. Harwood-Bellis 6.3
  3. 35J. Bednarek 6.7
  4. 5J. Stephens 7.3
  5. 2K. Walker-Peters 7.0
  6. 4F. Downes 6.9
  7. 26L. Ugochukwu 6.6
  8. 3R. Manning 7.3
  9. 18Mateus Fernandes ▼ 86' 6.9
  10. 20K. Sulemana ▼ 78' 6.9
  11. 11R. Stewart ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 19C. Archer ▲ 66' 6.3
  2. 33T. Dibling ▲ 78' 6.2
  3. 14J. Bree ▲ 86' 6.3
  4. 8W. Smallbone
  5. 1A. McCarthy
  6. 46J. Robinson
  7. 34Welington
  8. 15N. Wood-Gordon
  9. 7J. Aribo
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 5J. Andersen 8.3
  4. 3C. Bassey 6.6
  5. 30R. Sessegnon 8.7
  6. 18Andreas Pereira ▼ 46' 6.9
  7. 16S. Berge ▼ 46' 6.3
  8. 17A. Iwobi ▼ 86' 7.2
  9. 8H. Wilson ▼ 86' 7.2
  10. 7R. Jiménez 7.2
  11. 22Willian ▼ 66' 7.6

Dự bị 9

  1. 20S. Lukić ▲ 46' 6.9
  2. 11Adama Traoré ▲ 46' 7.7
  3. 32E. Smith Rowe ▲ 66' 7.7
  4. 10T. Cairney ▲ 86' 6.6
  5. 12Carlos Vinícius ▲ 86' 6.7
  6. 6H. Reed
  7. 21T. Castagne
  8. 15Jorge Cuenca
  9. 23S. Benda

Thống kê

010
1310
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm26
3Trúng đích5
0Chệch đích16
6Sút trong vòng cấm18
1Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
0Phạt góc13
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
319Chuyền bóng544
246Chuyền chính xác480
77%Chính xác chuyền88%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu47
54Ghi được68
102Thủng lưới63
1.06Bàn thắng mỗi trận1.45
6Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu