Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- Michael Oliver, England
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 18' 0-1 S. Armstrong
- 33' A. Mitrović · M. Le Marchand 1-1
- 43' A. Schürrle · R. Sessegnon 2-1
- 45' Alfie Mawson
- HT2-1
- 53' 2-2 S. Armstrong · Cédric Soares
- 63' A. Mitrović · R. Sessegnon 3-2
- 68' Pierre-Emile Højbjerg
- 68' ▲ S. Johansen ▼ J. Seri
- 68' ▲ M. Elyounoussi ▼ C. Austin
- 73' Wesley Hoedt
- 74' ▲ A. Kamara ▼ A. Schürrle
- 81' ▲ M. Obafemi ▼ S. Armstrong
- 86' ▲ F. Ayité ▼ A. Mitrović
- 90' Stefan Johansen
- 90' Michael Obafemi
- FT3-2
Đội hình
- 25Sergio Rico 7.1
- 4D. Odoi 6.8
- 20M. Le Marchand ⇢ 7.0
- 22C. Christie 7.3
- 5C. Chambers 6.9
- 26A. Mawson 6.8
- 14A. Schürrle ⚽ ▼ 74' 6.5
- 10T. Cairney 6.7
- 24J. Seri ▼ 68' 6.8
- 3R. Sessegnon ⇢2 7.2
- 9A. Mitrović ⚽2 ▼ 86' 8.6
Dự bị 7
- 8S. Johansen ▲ 68' 6.6
- 47A. Kamara ▲ 74' 6.4
- 11F. Ayité ▲ 86' 6.4
- 1M. Bettinelli
- 7N. Kebano
- 13T. Ream
- 23J. Bryan
- 1A. McCarthy 6.0
- 3M. Yoshida 6.4
- 2Cédric Soares ⇢ 6.7
- 6W. Hoedt 6.5
- 33M. Targett 6.9
- 17S. Armstrong ⚽2 ▼ 81' 8.0
- 22N. Redmond 6.6
- 18M. Lemina 7.2
- 23P. Højbjerg 6.5
- 10C. Austin ▼ 68' 6.3
- 20M. Gabbiadini 6.2
Dự bị 7
- 11M. Elyounoussi ▲ 68' 6.7
- 61M. Obafemi ▲ 81' 6.7
- 4J. Vestergaard
- 5J. Stephens
- 8S. Davis
- 16J. Ward-Prowse
- 28A. Gunn
Thống kê
02⚑2
⚑530
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm19
5Trúng đích8
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
2Phạt góc5
4Việt vị1
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
370Chuyền bóng600
264Chuyền chính xác480
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 23 | +72 | 98 | |
| 2 | 38 | 89 - 22 | +67 | 97 | |
| 3 | 38 | 63 - 39 | +24 | 72 | |
| 4 | 38 | 67 - 39 | +28 | 71 | |
| 5 | 38 | 73 - 51 | +22 | 70 | |
| 6 | 38 | 65 - 54 | +11 | 66 | |
| 7 | 38 | 47 - 46 | +1 | 57 | |
| 8 | 38 | 54 - 46 | +8 | 54 | |
| 9 | 38 | 51 - 48 | +3 | 52 | |
| 10 | 38 | 52 - 55 | -3 | 52 | |
| 11 | 38 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 51 - 53 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 56 - 70 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 45 - 68 | -23 | 40 | |
| 16 | 38 | 45 - 65 | -20 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 60 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 69 | -35 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 81 | -47 | 26 | |
| 20 | 38 | 22 - 76 | -54 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu43
40Ghi được53
86Thủng lưới72
0.95Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai29