Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- WLWLL Fulham F.C.
- 26' Joachim Andersen
- 27' C. Adams · J. Ward-Prowse 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ N. Tella ▼ D. Ings
- 60' N. Tella · K. Walker-Peters 2-0
- 62' ▲ J. Bryan ▼ O. Aina
- 63' ▲ A. Lookman ▼ A. Zambo Anguissa
- 75' 2-1 F. Carvalho · B. De Cordova-Reid
- 76' ▲ T. Walcott ▼ T. Minamino
- 76' ▲ J. Maja ▼ J. Onomah
- 78' ▲ I. Diallo ▼ S. Armstrong
- 82' T. Walcott · N. Tella 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1A. McCarthy 6.6
- 4J. Vestergaard 6.9
- 5J. Stephens 7.2
- 2K. Walker-Peters ⇢ 7.3
- 22M. Salisu 7.5
- 17S. Armstrong ▼ 78' 6.0
- 11N. Redmond 6.7
- 8J. Ward-Prowse ⇢ 8.2
- 9D. Ings ▼ 58' 6.7
- 19T. Minamino ▼ 76' 6.2
- 10C. Adams ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 23N. Tella ⚽ ▲ 58' 7.9
- 32T. Walcott ⚽ ▲ 76' 7.2
- 27I. Diallo ▲ 78' 6.3
- 14M. Obafemi
- 12M. Djenepo
- 40D. Nlundulu
- 31K. Ramsey
- 47W. Ferry
- 44F. Forster
- 1A. Areola 6.5
- 2K. Tete 7.2
- 5J. Andersen 7.2
- 34O. Aina ▼ 62' 6.7
- 16T. Adarabioyo 6.5
- 14B. De Cordova-Reid ⇢ 7.0
- 25J. Onomah ▼ 76' 6.6
- 21H. Reed 6.6
- 29A. Zambo Anguissa ▼ 63' 6.6
- 48F. Carvalho ⚽ 7.9
- 17Ivan Cavaleiro 6.5
Dự bị 9
- 23J. Bryan ▲ 62' 7.2
- 19A. Lookman ▲ 63' 6.7
- 27J. Maja ▲ 76' 6.7
- 3M. Hector
- 4D. Odoi
- 13T. Ream
- 9A. Mitrović
- 15R. Loftus-Cheek
- 12M. Rodák
Thống kê
00⚑6
⚑510
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm10
7Trúng đích3
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
6Phạt góc5
3Việt vị1
9Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
470Chuyền bóng547
405Chuyền chính xác473
86%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu43
55Ghi được32
71Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận0.74
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai17