Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLWLL Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 Carlos Vinícius · H. Reed
  3. 53' Roméo Lavia
  4. 62' K. Sulemana T. Walcott
  5. 62' S. Mara P. Onuachu
  6. 65' A. Mitrović Carlos Vinícius
  7. 69' B. De Cordova-Reid T. Cairney
  8. 72' 0-2 A. Mitrović · H. Wilson
  9. 73' M. Djenepo S. Armstrong
  10. 73' M. Elyounoussi C. Alcaraz
  11. 77' Moussa Djenepo
  12. 77' S. Lukić João Palhinha
  13. 78' M. Solomon Willian
  14. 78' N. Kebano H. Wilson
  15. 82' A. Armstrong A. Maitland-Niles
  16. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1A. McCarthy 6.3
  2. 2K. Walker-Peters 7.0
  3. 35J. Bednarek 6.7
  4. 4Lyanco 7.6
  5. 3A. Maitland-Niles ▼ 82' 6.2
  6. 8J. Ward-Prowse 7.3
  7. 45R. Lavia 6.5
  8. 32T. Walcott ▼ 62' 6.7
  9. 26C. Alcaraz ▼ 73' 6.2
  10. 17S. Armstrong ▼ 73' 6.3
  11. 12P. Onuachu ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 20K. Sulemana ▲ 62' 6.7
  2. 18S. Mara ▲ 62' 6.3
  3. 19M. Djenepo ▲ 73' 6.5
  4. 24M. Elyounoussi ▲ 73' 6.2
  5. 9A. Armstrong ▲ 82' 6.7
  6. 14J. Bree
  7. 7J. Aribo
  8. 31G. Bazunu
  9. 6D. Ćaleta-Car
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 4T. Adarabioyo 7.2
  4. 31I. Diop 7.5
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 6H. Reed 6.9
  7. 26João Palhinha ▼ 77' 6.9
  8. 8H. Wilson ▼ 78' 7.7
  9. 10T. Cairney ▼ 69' 6.6
  10. 20Willian ▼ 78' 6.9
  11. 30Carlos Vinícius ▼ 65' 7.2

Dự bị 9

  1. 9A. Mitrović ▲ 65' 7.2
  2. 14B. De Cordova-Reid ▲ 69' 6.3
  3. 28S. Lukić ▲ 77' 6.9
  4. 11M. Solomon ▲ 78' 7.0
  5. 7N. Kebano ▲ 78' 6.3
  6. 12Cédric Soares
  7. 5S. Duffy
  8. 38L. Harris
  9. 1M. Rodák

Thống kê

021
800
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm9
1Trúng đích4
2Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
1Phạt góc8
4Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
349Chuyền bóng626
272Chuyền chính xác548
78%Chính xác chuyền88%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu49
55Ghi được72
88Thủng lưới69
1.06Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu