Fulham F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 32' J. Ward-Prowsephản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' 1-1 J. Ward-Prowse
  4. 62' D. James B. De Cordova-Reid
  5. 62' T. Cairney H. Reed
  6. 67' S. Armstrong J. Aribo
  7. 70' Mohamed Elyounoussi
  8. 77' R. Perraud S. Edozie
  9. 88' João Palhinha · K. Tete 2-1
  10. 90'+8 T. Adarabioyo Andreas Pereira
  11. 90' A. Armstrong A. Maitland-Niles
  12. 90' R. Lavia M. Salisu
  13. 90' S. Mara M. Elyounoussi
  14. FT2-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.6
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 31I. Diop 6.6
  4. 13T. Ream 7.0
  5. 33A. Robinson 6.7
  6. 6H. Reed ▼ 62' 6.2
  7. 26João Palhinha 8.0
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 62' 6.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 90' 6.6
  10. 20Willian 6.9
  11. 9A. Mitrović 6.2

Dự bị 9

  1. 21D. James ▲ 62' 7.0
  2. 10T. Cairney ▲ 62' 6.6
  3. 4T. Adarabioyo ▲ 90'
  4. 5S. Duffy
  5. 1M. Rodák
  6. 38L. Harris
  7. 8H. Wilson
  8. 12N. Chalobah
  9. 30Carlos Vinícius
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Jones
  1. 31G. Bazunu 6.7
  2. 4Lyanco 6.6
  3. 37A. Bella-Kotchap 6.2
  4. 22M. Salisu ▼ 90' 6.7
  5. 3A. Maitland-Niles ▼ 90' 6.9
  6. 8J. Ward-Prowse 7.2
  7. 24M. Elyounoussi ▼ 90' 7.3
  8. 2K. Walker-Peters 6.5
  9. 7J. Aribo ▼ 67' 6.3
  10. 23S. Edozie ▼ 77' 6.9
  11. 10C. Adams 6.5

Dự bị 9

  1. 17S. Armstrong ▲ 67' 6.3
  2. 15R. Perraud ▲ 77' 5.9
  3. 9A. Armstrong ▲ 90' 6.5
  4. 45R. Lavia ▲ 90' 6.3
  5. 18S. Mara ▲ 90' 6.6
  6. 50R. Finnigan
  7. 6D. Ćaleta-Car
  8. 13W. Caballero
  9. 27I. Diallo

Thống kê

004
410
63%Kiểm soát bóng37%
8Dứt điểm9
2Trúng đích3
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
579Chuyền bóng342
464Chuyền chính xác224
80%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu52
72Ghi được55
69Thủng lưới88
1.47Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn29
42Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu