Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 38' Bobby Reid
- HT0-0
- 70' Ryan Bertrand
- 75' André Zambo Anguissa
- 76' Shane Long
- 83' ▲ A. Mitrović ▼ B. De Cordova-Reid
- 86' Theo Walcott
- 90' ▲ N. Kebano ▼ A. Lookman
- 90'+3 ▲ M. Djenepo ▼ S. Armstrong
- 90'+2 ▲ D. Nlundulu ▼ S. Long
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Areola 7.5
- 5J. Andersen 6.9
- 34O. Aina 7.3
- 16T. Adarabioyo 6.9
- 33A. Robinson 6.9
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 83' 6.2
- 15R. Loftus-Cheek 6.0
- 21H. Reed 6.9
- 29A. Zambo Anguissa 8.2
- 17Ivan Cavaleiro 6.2
- 19A. Lookman ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 9A. Mitrović ▲ 83' 6.6
- 7N. Kebano ▲ 90'
- 47A. Kamara
- 4D. Odoi
- 12M. Rodák
- 13T. Ream
- 3M. Hector
- 23J. Bryan
- 10T. Cairney
- 1A. McCarthy 7.2
- 3R. Bertrand 7.3
- 5J. Stephens 7.2
- 35J. Bednarek 7.3
- 2K. Walker-Peters 7.6
- 17S. Armstrong ▼ 90' 6.5
- 8J. Ward-Prowse 7.3
- 27I. Diallo 6.7
- 32T. Walcott 5.7
- 7S. Long ▼ 90' 6.9
- 10C. Adams 6.5
Dự bị 9
- 12M. Djenepo ▲ 90'
- 40D. Nlundulu ▲ 90'
- 18Y. Valery
- 23N. Tella
- 20W. Smallbone
- 22M. Salisu
- 14M. Obafemi
- 29J. Vokins
- 44F. Forster
Thống kê
02⚑6
⚑300
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm3
1Trúng đích2
4Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
331Chuyền bóng396
238Chuyền chính xác285
72%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
43Trận đấu44
32Ghi được55
59Thủng lưới71
0.74Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai23