Manchester United F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- HT0-0
- 49' Harry Maguire
- 61' ▲ E. Eze ▼ D. Kamada
- 64' Bruno Fernandes
- 64' 0-1 J. Mateta
- 70' ▲ R. Højlund ▼ K. Mainoo
- 70' ▲ J. Zirkzee ▼ N. Mazraoui
- 72' Will Hughes
- 75' Manuel Ugarte
- 82' ▲ M. de Ligt ▼ Lisandro Martínez
- 87' ▲ C. Eriksen ▼ M. Ugarte
- 88' ▲ A. Wharton ▼ W. Hughes
- 88' ▲ N. Clyne ▼ T. Mitchell
- 89' 0-2 J. Mateta · D. Muñoz
- 90'+7 ▲ J. Devenny ▼ I. Sarr
- FT0-2
Đội hình
- 24A. Onana 6.3
- 15L. Yoro 7.2
- 5H. Maguire 7.2
- 6Lisandro Martínez ▼ 82' 7.2
- 3N. Mazraoui ▼ 70' 6.7
- 25M. Ugarte ▼ 87' 7.2
- 8Bruno Fernandes 7.5
- 20Diogo Dalot 6.6
- 16A. Diallo 7.9
- 37K. Mainoo ▼ 70' 6.6
- 17A. Garnacho 6.2
Dự bị 9
- 9R. Højlund ▲ 70' 6.9
- 11J. Zirkzee ▲ 70' 6.7
- 4M. de Ligt ▲ 82' 6.2
- 14C. Eriksen ▲ 87' 6.6
- 50E. Harrison
- 2V. Lindelöf
- 43T. Collyer
- 1A. Bayındır
- 18Casemiro
- 1D. Henderson 7.2
- 26C. Richards 7.6
- 5M. Lacroix 7.9
- 6M. Guéhi 7.2
- 12D. Muñoz ⇢ 7.5
- 19W. Hughes ▼ 88' 6.5
- 8J. Lerma 7.3
- 3T. Mitchell ▼ 88' 7.2
- 7I. Sarr ▼ 90' 6.9
- 18D. Kamada ▼ 61' 6.7
- 14J. Mateta ⚽2 8.5
Dự bị 9
- 10E. Eze ▲ 61' 6.9
- 20A. Wharton ▲ 88' 6.6
- 17N. Clyne ▲ 88' 6.6
- 55J. Devenny ▲ 90'
- 30M. Turner
- 9E. Nketiah
- 15J. Schlupp
- 58C. Kporha
- 21R. Esse
Thống kê
03⚑11
⚑010
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm11
2Trúng đích3
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
11Phạt góc0
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
563Chuyền bóng288
463Chuyền chính xác188
82%Chính xác chuyền65%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
68Trận đấu54
113Ghi được89
95Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận1.65
15Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn27
69Hiệp hai51