Crystal Palace F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- R. Jones
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 44' 0-1 Bruno Fernandes · C. Eriksen
- HT0-1
- 47' Lisandro Martínez
- 56' ▲ E. Eze ▼ J. Mateta
- 69' ▲ S. McTominay ▼ W. Weghorst
- 70' ▲ A. Garnacho ▼ Antony
- 71' ▲ J. Schlupp ▼ C. Doucouré
- 71' ▲ J. Ayew ▼ O. Édouard
- 77' Will Hughes
- 80' Casemiro
- 83' ▲ Fred ▼ C. Eriksen
- 84' ▲ L. Milivojević ▼ W. Hughes
- 90'+1 M. Olise 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 13Guaita 6.6
- 17N. Clyne 6.9
- 26C. Richards 7.2
- 6M. Guéhi 7.3
- 3T. Mitchell 7.2
- 28C. Doucouré ▼ 71' 6.9
- 19W. Hughes ▼ 84' 7.3
- 7M. Olise ⚽ 7.0
- 22O. Édouard ▼ 71' 6.3
- 11W. Zaha 6.5
- 14J. Mateta ▼ 56' 6.5
Dự bị 9
- 10E. Eze ▲ 56' 6.9
- 15J. Schlupp ▲ 71' 6.9
- 9J. Ayew ▲ 71' 6.2
- 4L. Milivojević ▲ 84' 6.6
- 77D. Ozoh
- 44J. Riedewald
- 5J. Tomkins
- 2J. Ward
- 21S. Johnstone
- 1David de Gea 7.0
- 29A. Wan-Bissaka 6.9
- 19R. Varane 6.9
- 6Lisandro Martínez 7.5
- 23L. Shaw 7.2
- 18Casemiro 7.2
- 14C. Eriksen ⇢ ▼ 83' 7.0
- 21Antony ▼ 70' 6.7
- 8Bruno Fernandes ⚽ 8.9
- 10M. Rashford 6.3
- 27W. Weghorst ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 39S. McTominay ▲ 69' 6.2
- 49A. Garnacho ▲ 70' 6.3
- 17Fred ▲ 83' 6.6
- 22T. Heaton
- 28F. Pellistri
- 36A. Elanga
- 2V. Lindelöf
- 5H. Maguire
- 12T. Malacia
Thống kê
01⚑3
⚑320
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm15
5Trúng đích4
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
3Phạt góc3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
399Chuyền bóng626
294Chuyền chính xác509
74%Chính xác chuyền81%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu71
71Ghi được124
77Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.75
13Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn39
34Hiệp hai74