Crystal Palace F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester United F.C.

Crystal Palace F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 4-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 12' M. Olise · D. Muñoz 1-0
  2. 40' J. Mateta · C. Richards 2-0
  3. HT2-0
  4. 58' T. Mitchell 3-0
  5. 60' S. Amrabat Antony
  6. 66' M. Olise · D. Muñoz 4-0
  7. 68' J. Riedewald W. Hughes
  8. 68' O. Édouard J. Mateta
  9. 69' Sofyan Amrabat
  10. 78' M. Guéhi N. Clyne
  11. 80' A. Diallo M. Mount
  12. 80' E. Wheatley R. Højlund
  13. 85' J. Ayew E. Eze
  14. 85' J. Schlupp M. Olise
  15. 88' Odsonne Édouard
  16. FT4-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 30D. Henderson 7.2
  2. 17N. Clyne ▼ 78' 7.0
  3. 16J. Andersen 6.9
  4. 26C. Richards 8.3
  5. 12D. Muñoz ⇢2 8.3
  6. 20A. Wharton 7.3
  7. 19W. Hughes ▼ 68' 7.0
  8. 3T. Mitchell 7.9
  9. 7M. Olise ⚽2 ▼ 85' 8.6
  10. 10E. Eze ▼ 85' 7.7
  11. 14J. Mateta ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 44J. Riedewald ▲ 68' 6.9
  2. 22O. Édouard ▲ 68' 7.0
  3. 6M. Guéhi ▲ 78' 6.9
  4. 9J. Ayew ▲ 85' 6.6
  5. 15J. Schlupp ▲ 85' 6.3
  6. 49J. Rak-Sakyi
  7. 2J. Ward
  8. 29N. Ahamada
  9. 31R. Matthews
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.2
  2. 20Diogo Dalot 6.2
  3. 18Casemiro 6.0
  4. 35J. Evans 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.5
  6. 37K. Mainoo 7.0
  7. 14C. Eriksen 6.3
  8. 21Antony ▼ 60' 6.3
  9. 7M. Mount ▼ 80' 6.3
  10. 17A. Garnacho 6.2
  11. 11R. Højlund ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 4S. Amrabat ▲ 60' 6.9
  2. 16A. Diallo ▲ 80' 6.7
  3. 84E. Wheatley ▲ 80' 6.3
  4. 78L. Jackson
  5. 65T. Collyer
  6. 22T. Heaton
  7. 1A. Bayındır
  8. 75H. Ogunneye
  9. 70H. Amass

Thống kê

016
210
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm7
10Trúng đích2
3Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
440Chuyền bóng609
359Chuyền chính xác515
82%Chính xác chuyền85%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu61
73Ghi được102
71Thủng lưới98
1.49Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn38
43Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu