Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Crystal Palace F.C.

Manchester United F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 10' Casemiro
  2. 25' 0-1 J. Andersen
  3. 32' Will Hughes
  4. 45'+3 Joel Ward
  5. HT0-1
  6. 61' A. Garnacho F. Pellistri
  7. 77' Mason Mount
  8. 77' C. Eriksen M. Rashford
  9. 77' A. Martial M. Mount
  10. 78' J. Riedewald J. Schlupp
  11. 79' Sofyan Amrabat
  12. 87' H. Maguire R. Varane
  13. 88' D. van de Beek V. Lindelöf
  14. 88' C. Richards E. Eze
  15. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.7
  2. 20Diogo Dalot 7.0
  3. 19R. Varane ▼ 87' 7.7
  4. 2V. Lindelöf ▼ 88' 6.3
  5. 4S. Amrabat 7.2
  6. 18Casemiro 7.3
  7. 7M. Mount ▼ 77' 7.6
  8. 28F. Pellistri ▼ 61' 6.7
  9. 8Bruno Fernandes 7.9
  10. 10M. Rashford ▼ 77' 7.2
  11. 11R. Højlund 6.5

Dự bị 9

  1. 17A. Garnacho ▲ 61' 7.0
  2. 14C. Eriksen ▲ 77' 6.9
  3. 9A. Martial ▲ 77' 6.9
  4. 5H. Maguire ▲ 87' 6.6
  5. 34D. van de Beek ▲ 88'
  6. 35J. Evans
  7. 39S. McTominay
  8. 1A. Bayındır
  9. 46H. Mejbri
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 7.5
  2. 2J. Ward 7.2
  3. 16J. Andersen 8.5
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 3T. Mitchell 7.6
  6. 28C. Doucouré 6.7
  7. 19W. Hughes 6.9
  8. 9J. Ayew 7.2
  9. 10E. Eze ▼ 88' 7.2
  10. 15J. Schlupp ▼ 78' 6.3
  11. 14J. Mateta 6.5

Dự bị 9

  1. 44J. Riedewald ▲ 78' 6.3
  2. 26C. Richards ▲ 88'
  3. 53A. Ola-Adebomi
  4. 23M. Ebiowei
  5. 31R. Matthews
  6. 17N. Clyne
  7. 4R. Holding
  8. 49J. Rak-Sakyi
  9. 52D. Ozoh

Thống kê

0310
420
77%Kiểm soát bóng23%
19Dứt điểm8
4Trúng đích2
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
10Phạt góc4
2Việt vị0
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
741Chuyền bóng221
653Chuyền chính xác148
88%Chính xác chuyền67%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

61Trận đấu49
102Ghi được73
98Thủng lưới71
1.67Bàn thắng mỗi trận1.49
16Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn27
60Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu