Manchester United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Crystal Palace F.C.

Manchester United F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 Crystal Palace F.C. tại League Cup, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 19' S. Johnstone D. Henderson
  2. 21' A. Garnacho 1-0
  3. 26' Rob Holding
  4. 27' Casemiro · M. Mount 2-0
  5. 29' Hannibal Mejbri
  6. HT2-0
  7. 46' V. Lindelöf M. Mount
  8. 46' M. Guéhi J. Rak-Sakyi
  9. 55' A. Martial · Casemiro 3-0
  10. 60' W. Hughes C. Doucouré
  11. 60' E. Eze J. Schlupp
  12. 61' J. Evans R. Varane
  13. 61' D. Gore S. Amrabat
  14. 71' D. van de Beek H. Mejbri
  15. 75' R. Højlund A. Martial
  16. 80' D. Ozoh J. Riedewald
  17. FT3-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.3
  2. 20Diogo Dalot 8.2
  3. 19R. Varane ▼ 61' 7.0
  4. 5H. Maguire 7.7
  5. 4S. Amrabat ▼ 61' 7.2
  6. 18Casemiro 8.9
  7. 7M. Mount ▼ 46' 7.2
  8. 28F. Pellistri 6.9
  9. 46H. Mejbri ▼ 71' 6.5
  10. 17A. Garnacho 7.6
  11. 9A. Martial ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 2V. Lindelöf ▲ 46' 7.2
  2. 35J. Evans ▲ 61' 6.3
  3. 44D. Gore ▲ 61' 6.6
  4. 34D. van de Beek ▲ 71' 6.2
  5. 11R. Højlund ▲ 75' 6.7
  6. 22T. Heaton
  7. 10M. Rashford
  8. 1A. Bayındır
  9. 8Bruno Fernandes
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 30D. Henderson ▼ 19' 6.9
  2. 17N. Clyne 6.6
  3. 4R. Holding 6.7
  4. 26C. Richards 6.2
  5. 3T. Mitchell 6.0
  6. 28C. Doucouré ▼ 60' 6.5
  7. 44J. Riedewald ▼ 80' 7.3
  8. 49J. Rak-Sakyi ▼ 46' 5.9
  9. 15J. Schlupp ▼ 60' 6.2
  10. 9J. Ayew 6.2
  11. 14J. Mateta 7.3

Dự bị 9

  1. 1S. Johnstone ▲ 19' 6.9
  2. 6M. Guéhi ▲ 46' 7.2
  3. 19W. Hughes ▲ 60' 6.6
  4. 10E. Eze ▲ 60' 6.6
  5. 52D. Ozoh ▲ 80' 6.3
  6. 53A. Ola-Adebomi
  7. 23M. Ebiowei
  8. 2J. Ward
  9. 16J. Andersen

Thống kê

017
010
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm4
7Trúng đích2
1Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
7Phạt góc0
1Việt vị0
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
796Chuyền bóng358
719Chuyền chính xác290
90%Chính xác chuyền81%

So sánh

61Trận đấu49
102Ghi được73
98Thủng lưới71
1.67Bàn thắng mỗi trận1.49
16Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn27
60Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu