Manchester United F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 6' Marcus Rashford
- 7' Bruno Fernandes11m 1-0
- 45'+1 Tyrick Mitchell
- HT1-0
- 59' ▲ A. Garnacho ▼ W. Weghorst
- 62' M. Rashford 2-0
- 67' Antony
- 67' Jeffrey Schlupp
- 69' Casemiro
- 70' Casemiro
- 72' ▲ A. Lokonga ▼ W. Hughes
- 73' ▲ E. Eze ▼ J. Ayew
- 76' 2-1 J. Schlupp · C. Doucouré
- 81' ▲ M. Sabitzer ▼ Antony
- 82' ▲ N. Ahamada ▼ C. Doucouré
- 83' ▲ J. Mateta ▼ J. Schlupp
- 87' ▲ V. Lindelöf ▼ A. Wan-Bissaka
- 87' ▲ H. Maguire ▼ A. Garnacho
- FT2-1
Đội hình
- 1David de Gea 6.9
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 87' 6.9
- 19R. Varane 7.0
- 6Lisandro Martínez 7.0
- 23L. Shaw 7.2
- 18Casemiro 6.2
- 17Fred 7.0
- 21Antony ▼ 81' 6.3
- 8Bruno Fernandes ⚽ 8.0
- 10M. Rashford ⚽ 7.7
- 27W. Weghorst ▼ 59' 6.9
Dự bị 9
- 49A. Garnacho ▲ 59' 6.5
- 15M. Sabitzer ▲ 81' 6.2
- 2V. Lindelöf ▲ 87' 6.3
- 5H. Maguire ▲ 87' 6.3
- 20Diogo Dalot
- 12T. Malacia
- 22T. Heaton
- 73K. Mainoo
- 25J. Sancho
- 13Guaita 6.5
- 17N. Clyne 7.0
- 26C. Richards 6.3
- 6M. Guéhi 7.0
- 3T. Mitchell 6.3
- 28C. Doucouré ⇢ ▼ 82' 7.2
- 19W. Hughes ▼ 72' 6.2
- 9J. Ayew ▼ 73' 6.3
- 7M. Olise 7.0
- 15J. Schlupp ⚽ ▼ 83' 7.5
- 22O. Édouard 6.7
Dự bị 9
- 8A. Lokonga ▲ 72' 6.7
- 10E. Eze ▲ 73' 6.5
- 29N. Ahamada ▲ 82' 6.7
- 14J. Mateta ▲ 83' 6.7
- 5J. Tomkins
- 44J. Riedewald
- 41J. Whitworth
- 4L. Milivojević
- 21S. Johnstone
Thống kê
11⚑5
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm10
5Trúng đích3
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
487Chuyền bóng426
416Chuyền chính xác342
85%Chính xác chuyền80%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
71Trận đấu55
124Ghi được71
75Thủng lưới77
1.75Bàn thắng mỗi trận1.29
29Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn26
74Hiệp hai34