Crystal Palace F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 36' Alejandro Garnacho
- HT0-0
- 46' ▲ I. Sarr ▼ J. Mateta
- 46' ▲ J. Lerma ▼ A. Wharton
- 61' ▲ M. Rashford ▼ J. Zirkzee
- 63' Dean Henderson
- 63' Lisandro Martínez
- 66' ▲ W. Hughes ▼ E. Nketiah
- 76' ▲ R. Højlund ▼ A. Diallo
- 76' ▲ M. Ugarte ▼ C. Eriksen
- 83' Will Hughes
- 90'+5 Maxence Lacroix
- 90'+1 ▲ J. Schlupp ▼ E. Eze
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Henderson 8.9
- 5M. Lacroix 7.3
- 6M. Guéhi 7.5
- 26C. Richards 7.2
- 12D. Muñoz 6.9
- 20A. Wharton ▼ 46' 6.7
- 18D. Kamada 6.9
- 3T. Mitchell 7.3
- 9E. Nketiah ▼ 66' 6.9
- 10E. Eze ▼ 90' 6.0
- 14J. Mateta ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 7I. Sarr ▲ 46' 7.0
- 8J. Lerma ▲ 46' 6.9
- 19W. Hughes ▲ 66' 6.7
- 15J. Schlupp ▲ 90'
- 2J. Ward
- 46F. Umeh
- 64A. Agbinone
- 17N. Clyne
- 30M. Turner
- 24A. Onana 7.7
- 3N. Mazraoui 7.2
- 4M. de Ligt 7.3
- 6Lisandro Martínez 7.0
- 20Diogo Dalot 7.9
- 37K. Mainoo 6.9
- 14C. Eriksen ▼ 76' 7.2
- 16A. Diallo ▼ 76' 6.7
- 8Bruno Fernandes 7.9
- 17A. Garnacho 6.0
- 11J. Zirkzee ▼ 61' 7.2
Dự bị 9
- 10M. Rashford ▲ 61' 6.7
- 9R. Højlund ▲ 76' 6.3
- 25M. Ugarte ▲ 76' 6.3
- 1A. Bayındır
- 7M. Mount
- 35J. Evans
- 18Casemiro
- 5H. Maguire
- 21Antony
Thống kê
03⚑4
⚑1120
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm15
4Trúng đích6
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc11
1Việt vị0
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
7Cứu thua4
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
313Chuyền bóng639
221Chuyền chính xác547
71%Chính xác chuyền86%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu68
89Ghi được113
64Thủng lưới95
1.65Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn38
51Hiệp hai69