Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AFC Bournemouth

Wolverhampton Wanderers F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 23' Nélson Semedo
  2. 37' 0-1 A. Semenyo
  3. 44' Rayan Aït Nouri
  4. HT0-1
  5. 46' M. Doherty S. Bueno
  6. 55' Matheus Cunha T. Doyle
  7. 61' Matt Doherty
  8. 64' B. Traoré João Gomes
  9. 64' T. Chirewa Pablo Sarabia
  10. 68' Hee-Chan Hwang
  11. 69' Matheus Cunha
  12. 74' Dango Ouattara J. Kluivert
  13. 79' Miloš Kerkez
  14. 81' L. Kelly A. Scott
  15. 87' E. Ünal D. Solanke
  16. 87' J. Hill M. Senesi
  17. 90'+2 Enes Ünal
  18. 90'+3 N. Fraser Toti Gomes
  19. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.7
  2. 22Nélson Semedo 6.2
  3. 4S. Bueno ▼ 46' 6.6
  4. 23M. Kilman 7.7
  5. 24Toti Gomes ▼ 90' 7.2
  6. 5M. Lemina 7.5
  7. 21Pablo Sarabia ▼ 64' 6.3
  8. 8João Gomes ▼ 64' 6.9
  9. 20T. Doyle ▼ 55' 6.5
  10. 3R. Aït-Nouri 7.2
  11. 11Hwang Hee-Chan 6.9

Dự bị 9

  1. 2M. Doherty ▲ 46' 6.9
  2. 12Matheus Cunha ▲ 55' 7.2
  3. 6B. Traoré ▲ 64' 7.0
  4. 62T. Chirewa ▲ 64' 6.7
  5. 63N. Fraser ▲ 90' 6.3
  6. 25D. Bentley
  7. 37F. Holman
  8. 17Hugo Bueno
  9. 61W. Okoduwa
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 42M. Travers 7.7
  2. 15A. Smith 7.3
  3. 27I. Zabarnyi 7.2
  4. 25M. Senesi ▼ 87' 8.2
  5. 3M. Kerkez 6.6
  6. 4L. Cook 7.3
  7. 10R. Christie 7.9
  8. 24A. Semenyo 7.5
  9. 14A. Scott ▼ 81' 7.3
  10. 19J. Kluivert ▼ 74' 6.5
  11. 9D. Solanke ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Dango Ouattara ▲ 74' 6.3
  2. 5L. Kelly ▲ 81' 6.6
  3. 26E. Ünal ▲ 87' 7.0
  4. 23J. Hill ▲ 87' 6.9
  5. 50Michael Dacosta
  6. 49D. Sadi
  7. 37M. Aarons
  8. 1Neto
  9. 29P. Billing

Thống kê

048
1211
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm21
4Trúng đích6
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn8
8Phạt góc12
2Việt vị1
10Phạm lỗi17
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
535Chuyền bóng304
435Chuyền chính xác224
81%Chính xác chuyền74%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu48
73Ghi được74
77Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1.54
10Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn33
44Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu