AFC Bournemouth
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

AFC Bournemouth vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' R. Aït Nouri Nélson Semedo
  3. 67' Neto
  4. 69' R. Fredericks J. Zemura
  5. 75' Adama Traoré Gonçalo Guedes
  6. 75' Daniel Podence Matheus Nunes
  7. 77' K. Moore P. Billing
  8. 86' J. Anthony R. Christie
  9. 90' Chris Mepham
  10. 90' Rúben Neves
  11. FT0-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 7.3
  2. 15A. Smith 7.2
  3. 6C. Mepham 7.2
  4. 5L. Kelly 7.9
  5. 33J. Zemura ▼ 69' 6.7
  6. 16M. Tavernier 7.3
  7. 4L. Cook 6.7
  8. 8J. Lerma 7.3
  9. 10R. Christie ▼ 86' 6.9
  10. 29P. Billing ▼ 77' 6.7
  11. 9D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 2R. Fredericks ▲ 69' 6.5
  2. 21K. Moore ▲ 77' 6.7
  3. 32J. Anthony ▲ 86' 6.2
  4. 25M. Senesi
  5. 11E. Marcondes
  6. 18J. Lowe
  7. 17J. Stacey
  8. 1M. Travers
  9. 23J. Hill
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 7.2
  2. 22Nélson Semedo ▼ 60' 7.0
  3. 4N. Collins 7.5
  4. 23M. Kilman 7.6
  5. 19Jonny Castro 7.3
  6. 27Matheus Nunes ▼ 75' 6.6
  7. 8Rúben Neves 7.7
  8. 28João Moutinho 7.3
  9. 7Pedro Neto 7.3
  10. 9R. Jiménez 6.9
  11. 17Gonçalo Guedes ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 3R. Aït Nouri ▲ 60' 6.7
  2. 37Adama Traoré ▲ 75' 6.3
  3. 10Daniel Podence ▲ 75' 6.3
  4. 25C. Ronan
  5. 13M. Šarkić
  6. 32L. Dendoncker
  7. 11Hwang Hee-Chan
  8. 24Toti
  9. 77C. Campbell

Thống kê

022
510
34%Kiểm soát bóng66%
5Dứt điểm17
2Trúng đích4
2Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị3
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
320Chuyền bóng603
238Chuyền chính xác538
74%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu57
49Ghi được70
85Thủng lưới75
1.07Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu