AFC Bournemouth
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

AFC Bournemouth vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 17' D. Solanke · P. Billing 1-0
  2. 34' Illia Zabarnyi
  3. 42' Matheus Cunha
  4. 45'+2 Alex Scott
  5. 45'+3 Max Kilman
  6. HT1-0
  7. 46' T. Doyle João Gomes
  8. 47' 1-1 Matheus Cunha · Pedro Neto
  9. 54' Lewis Cook
  10. 54' Hee-Chan Hwang
  11. 57' R. Christie D. Brooks
  12. 57' J. Rothwell A. Scott
  13. 75' D. Ouattara M. Tavernier
  14. 75' Pablo Sarabia Toti Gomes
  15. 82' S. Kalajdzic Matheus Cunha
  16. 83' Boubacar Traoré
  17. 85' K. Moore D. Solanke
  18. 85' M. Senesi M. Kerkez
  19. 88' 1-2 S. Kalajdzic · Hwang Hee-Chan
  20. 89' Pedro Neto
  21. 90'+1 Pablo Sarabia
  22. FT1-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 7.5
  2. 37M. Aarons 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 6.3
  4. 5L. Kelly 6.5
  5. 3M. Kerkez ▼ 85' 6.7
  6. 14A. Scott ▼ 57' 6.3
  7. 4L. Cook 5.9
  8. 7D. Brooks ▼ 57' 6.9
  9. 29P. Billing 7.3
  10. 16M. Tavernier ▼ 75' 6.6
  11. 9D. Solanke ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 10R. Christie ▲ 57' 6.6
  2. 8J. Rothwell ▲ 57' 6.6
  3. 11D. Ouattara ▲ 75' 6.9
  4. 21K. Moore ▲ 85' 6.2
  5. 25M. Senesi ▲ 85' 6.3
  6. 15A. Smith
  7. 24A. Semenyo
  8. 20A. Radu
  9. 19J. Kluivert
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.0
  2. 23M. Kilman 7.3
  3. 15C. Dawson 8.2
  4. 24Toti Gomes ▼ 75' 6.7
  5. 2M. Doherty 7.3
  6. 8João Gomes ▼ 46' 6.3
  7. 6B. Traoré 7.0
  8. 3R. Aït-Nouri 7.2
  9. 7Pedro Neto 7.9
  10. 12Matheus Cunha ▼ 82' 8.0
  11. 11Hwang Hee-Chan 7.5

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle ▲ 46' 7.3
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 75' 6.7
  3. 18S. Kalajdzic ▲ 82' 7.7
  4. 9Fábio Silva
  5. 19Jonny
  6. 32J. Hodge
  7. 63N. Fraser
  8. 4S. Bueno
  9. 25D. Bentley

Thống kê

123
1260
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm21
4Trúng đích7
1Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
3Phạt góc12
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
303Chuyền bóng598
228Chuyền chính xác511
75%Chính xác chuyền85%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu50
74Ghi được73
80Thủng lưới77
1.54Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu