Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Wolverhampton Wanderers F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 29' Philip Billing
  2. HT0-0
  3. 46' J. Rothwell J. Lerma
  4. 49' 0-1 M. Tavernier · D. Solanke
  5. 57' J. Anthony M. Tavernier
  6. 58' A. Semenyo D. Ouattara
  7. 61' Daniel Podence Matheus Nunes
  8. 62' R. Aït Nouri Hugo Bueno
  9. 70' Adam Smith
  10. 70' Diego Costa Matheus Cunha
  11. 70' João Gomes João Moutinho
  12. 72' Rayan Aït Nouri
  13. 73' Marcos Senesi
  14. 74' João Gomes
  15. 77' R. Jiménez Adama Traoré
  16. 81' C. Mepham H. Traorè
  17. 85' M. Viña J. Zemura
  18. 86' Pablo Sarabia
  19. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 6.5
  2. 22Nélson Semedo 6.7
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 23M. Kilman 7.5
  5. 64Hugo Bueno ▼ 62' 6.7
  6. 8Rúben Neves 7.9
  7. 27Matheus Nunes ▼ 61' 6.6
  8. 37Adama Traoré ▼ 77' 7.2
  9. 28João Moutinho ▼ 70' 7.2
  10. 21Pablo Sarabia 7.2
  11. 12Matheus Cunha ▼ 70' 7.0

Dự bị 9

  1. 10Daniel Podence ▲ 61' 6.7
  2. 3R. Aït Nouri ▲ 62' 6.6
  3. 29Diego Costa ▲ 70' 6.7
  4. 35João Gomes ▲ 70' 6.9
  5. 9R. Jiménez ▲ 77' 6.5
  6. 25D. Bentley
  7. 4N. Collins
  8. 59J. Hodge
  9. 19Jonny Castro
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 7.9
  2. 15A. Smith 6.6
  3. 3J. Stephens 7.3
  4. 25M. Senesi 6.9
  5. 33J. Zemura ▼ 85' 6.5
  6. 8J. Lerma ▼ 46' 6.3
  7. 29P. Billing 6.9
  8. 11D. Ouattara ▼ 58' 6.7
  9. 22H. Traorè ▼ 81' 7.0
  10. 16M. Tavernier ▼ 57' 7.2
  11. 9D. Solanke 6.7

Dự bị 9

  1. 14J. Rothwell ▲ 46' 6.7
  2. 32J. Anthony ▲ 57' 6.7
  3. 24A. Semenyo ▲ 58' 6.7
  4. 6C. Mepham ▲ 81' 6.9
  5. 18M. Viña ▲ 85' 6.9
  6. 1M. Travers
  7. 21K. Moore
  8. 10R. Christie
  9. 2R. Fredericks

Thống kê

0312
230
69%Kiểm soát bóng31%
15Dứt điểm5
4Trúng đích1
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
12Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Cứu thua4
616Chuyền bóng291
520Chuyền chính xác197
84%Chính xác chuyền68%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu46
70Ghi được49
75Thủng lưới85
1.23Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu