Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-3 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 1' 0-1 C. Alcaraz
- 14' 0-2 T. Walcott · C. Alcaraz
- 20' Gabriel Martinelli · B. Saka 1-2
- 27' Carlos Alcaraz
- 32' Romain Perraud
- 40' ▲ D. Ćaleta-Car ▼ J. Bednarek
- 42' Kyle Walker-Peters
- 45'+4 Oleksandr Zinchenko
- HT1-2
- 46' ▲ Lyanco ▼ C. Alcaraz
- 57' ▲ L. Trossard ▼ Fábio Vieira
- 66' 1-3 D. Ćaleta-Car · A. Bella-Kotchap
- 72' ▲ E. Nketiah ▼ O. Zinchenko
- 76' Adam Armstrong
- 77' ▲ K. Sulemana ▼ T. Walcott
- 77' ▲ P. Onuachu ▼ A. Armstrong
- 85' ▲ R. Nelson ▼ Gabriel Martinelli
- 86' ▲ I. Diallo ▼ R. Lavia
- 88' M. Ødegaard · B. White 2-3
- 90'+4 Ibrahima Diallo
- 90' B. Saka 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 1A. Ramsdale 5.3
- 4B. White ⇢ 6.6
- 16R. Holding 6.3
- 6Gabriel Magalhães 6.7
- 35O. Zinchenko ▼ 72' 6.0
- 8M. Ødegaard ⚽ 7.3
- 5T. Partey 7.2
- 21Fábio Vieira ▼ 57' 6.6
- 7B. Saka ⚽ ⇢ 9.0
- 9Gabriel Jesus 6.9
- 11Gabriel Martinelli ⚽ ▼ 85' 8.5
Dự bị 9
- 19L. Trossard ▲ 57' 6.9
- 14E. Nketiah ▲ 72' 6.7
- 24R. Nelson ▲ 85' 6.9
- 97R. Walters
- 30M. Turner
- 15J. Kiwior
- 20Jorginho
- 3K. Tierney
- 10E. Smith Rowe
- 31G. Bazunu 5.9
- 2K. Walker-Peters 6.0
- 35J. Bednarek ▼ 40' 6.7
- 37A. Bella-Kotchap ⇢ 7.2
- 15R. Perraud 6.2
- 24M. Elyounoussi 7.2
- 8J. Ward-Prowse 7.2
- 45R. Lavia ▼ 86' 7.0
- 9A. Armstrong ▼ 77' 6.2
- 32T. Walcott ⚽ ▼ 77' 7.3
- 26C. Alcaraz ⚽ ⇢ ▼ 46' 8.6
Dự bị 9
- 6D. Ćaleta-Car ⚽ ▲ 40' 7.2
- 4Lyanco ▲ 46' 6.3
- 20K. Sulemana ▲ 77' 6.2
- 12P. Onuachu ▲ 77' 6.2
- 27I. Diallo ▲ 86' 6.0
- 7J. Aribo
- 17S. Armstrong
- 1A. McCarthy
- 11M. Oršić
Thống kê
01⚑7
⚑250
74%Kiểm soát bóng26%
25Dứt điểm8
6Trúng đích6
11Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
3Cứu thua2
670Chuyền bóng237
577Chuyền chính xác153
86%Chính xác chuyền65%
2.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu52
128Ghi được55
60Thủng lưới88
2.25Bàn thắng mỗi trận1.06
23Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai31