Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 44' J. Bednarek · M. Elyounoussi 1-0
- HT1-0
- 56' Armando Broja
- 60' ▲ E. Smith Rowe ▼ Cédric Soares
- 70' ▲ N. Pépé ▼ Nuno Tavares
- 74' ▲ S. Long ▼ A. Broja
- 82' ▲ N. Redmond ▼ S. Armstrong
- 90'+5 Shane Long
- 90'+1 Ben White
- 90'+2 ▲ V. Livramento ▼ M. Elyounoussi
- FT1-0
Đội hình
- 44F. Forster 8.6
- 35J. Bednarek ⚽ 8.5
- 15R. Perraud 6.5
- 4Lyanco 7.0
- 2K. Walker-Peters 7.0
- 43Y. Valery 7.0
- 6Oriol Romeu 6.9
- 17S. Armstrong ▼ 82' 6.9
- 24M. Elyounoussi ⇢ ▼ 90' 6.9
- 8J. Ward-Prowse 6.9
- 18A. Broja ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 7S. Long ▲ 74' 6.7
- 11N. Redmond ▲ 82' 6.7
- 21V. Livramento ▲ 90'
- 9A. Armstrong
- 13W. Caballero
- 5J. Stephens
- 22M. Salisu
- 10C. Adams
- 23N. Tella
- 32A. Ramsdale 6.6
- 17Cédric Soares ▼ 60' 7.5
- 6Gabriel Magalhães 7.3
- 4B. White 7.3
- 20Nuno Tavares ▼ 70' 6.9
- 34G. Xhaka 7.3
- 8M. Ødegaard 7.3
- 23A. Lokonga 6.6
- 30E. Nketiah 6.9
- 7B. Saka 7.0
- 35Gabriel Martinelli 7.0
Dự bị 9
- 10E. Smith Rowe ▲ 60' 6.9
- 19N. Pépé ▲ 70' 6.9
- 38M. Azeez
- 16R. Holding
- 82O. Giraud-Hutchinson
- 25Mohamed Elneny
- 1B. Leno
- 61M. Ogungbo
- 69Z. Swanson
Thống kê
02⚑6
⚑810
24%Kiểm soát bóng76%
9Dứt điểm23
3Trúng đích6
1Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn5
6Phạt góc8
2Việt vị0
6Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
213Chuyền bóng655
131Chuyền chính xác582
62%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
49Trận đấu51
72Ghi được89
82Thủng lưới61
1.47Bàn thắng mỗi trận1.75
11Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai47