Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 11' 0-1 G. Xhaka · B. White
  2. 29' Bukayo Saka
  3. HT0-1
  4. 65' S. Armstrong · M. Elyounoussi 1-1
  5. 71' E. Nketiah Gabriel Martinelli
  6. 72' K. Tierney B. White
  7. 73' C. Adams J. Aribo
  8. 73' T. Walcott A. Armstrong
  9. 80' S. Edozie S. Armstrong
  10. 83' Fábio Vieira M. Ødegaard
  11. 89' Theo Walcott
  12. 90'+3 Lyanco
  13. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 31G. Bazunu 6.9
  2. 4Lyanco 6.9
  3. 6D. Ćaleta-Car 7.3
  4. 22M. Salisu 6.9
  5. 15R. Perraud 6.9
  6. 24M. Elyounoussi 6.9
  7. 8J. Ward-Prowse 6.9
  8. 27I. Diallo 7.0
  9. 17S. Armstrong ▼ 80' 7.2
  10. 9A. Armstrong ▼ 73' 6.7
  11. 7J. Aribo ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 10C. Adams ▲ 73' 6.3
  2. 32T. Walcott ▲ 73' 6.3
  3. 23S. Edozie ▲ 80' 6.7
  4. 18S. Mara
  5. 19M. Djenepo
  6. 61L. Payne
  7. 50R. Finnigan
  8. 28Juan Larios
  9. 1A. McCarthy
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 4B. White ▼ 72' 7.5
  3. 12W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 18T. Tomiyasu 7.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 83' 7.2
  7. 5T. Partey 7.0
  8. 34G. Xhaka 7.3
  9. 7B. Saka 6.3
  10. 9Gabriel Jesus 5.9
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 14E. Nketiah ▲ 71' 6.7
  2. 3K. Tierney ▲ 72' 6.7
  3. 21Fábio Vieira ▲ 83' 6.3
  4. 27Marquinhos
  5. 16R. Holding
  6. 24R. Nelson
  7. 23A. Lokonga
  8. 30M. Turner
  9. 17Cédric Soares

Thống kê

029
410
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm12
3Trúng đích3
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
9Phạt góc4
4Việt vị3
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
358Chuyền bóng541
288Chuyền chính xác466
80%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu57
55Ghi được128
88Thủng lưới60
1.06Bàn thắng mỗi trận2.25
8Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn37
31Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu