Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 3' Gabriel Magalhães
  2. 17' Bukayo Saka
  3. 21' A. Lacazette · B. Saka 1-0
  4. 27' M. Ødegaard · K. Tierney 2-0
  5. 43' M. Elyounoussi A. Armstrong
  6. HT2-0
  7. 59' Gabriel Magalhães
  8. 62' Gabriel Magalhães · Gabriel Martinelli 3-0
  9. 70' R. Holding Gabriel Magalhães
  10. 70' Lyanco A. Broja
  11. 81' A. Lokonga G. Xhaka
  12. 83' N. Pépé A. Lacazette
  13. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 8.9
  2. 3K. Tierney 7.2
  3. 18T. Tomiyasu 7.3
  4. 6Gabriel Magalhães ▼ 70' 7.5
  5. 4B. White 7.5
  6. 34G. Xhaka ▼ 81' 6.6
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 8M. Ødegaard 8.2
  9. 9A. Lacazette ▼ 83' 7.2
  10. 7B. Saka 7.2
  11. 35Gabriel Martinelli 7.9

Dự bị 9

  1. 16R. Holding ▲ 70' 6.7
  2. 23A. Lokonga ▲ 81' 6.7
  3. 19N. Pépé ▲ 83' 6.3
  4. 17Cédric Soares
  5. 20Nuno Tavares
  6. 10E. Smith Rowe
  7. 33A. Okonkwo
  8. 15A. Maitland-Niles
  9. 30E. Nketiah
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 13W. Caballero 6.0
  2. 5J. Stephens 6.9
  3. 35J. Bednarek 6.3
  4. 2K. Walker-Peters 6.3
  5. 21V. Livramento 5.9
  6. 11N. Redmond 6.5
  7. 8J. Ward-Prowse 7.0
  8. 23N. Tella 6.7
  9. 27I. Diallo 6.9
  10. 9A. Armstrong ▼ 43' 6.7
  11. 18A. Broja ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 24M. Elyounoussi ▲ 43' 6.6
  2. 4Lyanco ▲ 70' 6.7
  3. 43Y. Valery
  4. 20W. Smallbone
  5. 15R. Perraud
  6. 41H. Lewis
  7. 7S. Long
  8. 19M. Djenepo
  9. 32T. Walcott

Thống kê

029
800
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm11
5Trúng đích6
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
9Phạt góc8
3Việt vị1
5Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
507Chuyền bóng320
405Chuyền chính xác237
80%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu49
89Ghi được72
61Thủng lưới82
1.75Bàn thắng mỗi trận1.47
17Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn31
47Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu