Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 3' S. Armstrong · J. Ward-Prowse 1-0
  2. 8' 1-1 N. Pépé · G. Xhaka
  3. 19' Héctor Bellerín
  4. 39' 1-2 B. Saka · A. Lacazette
  5. HT1-2
  6. 66' N. Redmond J. Vokins
  7. 70' Nicolas Pépé
  8. 72' Willian E. Smith Rowe
  9. 72' 1-3 A. Lacazette · B. Saka
  10. 74' D. Nlundulu T. Walcott
  11. 74' Caleb Watts D. Ings
  12. 78' Mohamed Elneny T. Partey
  13. 90' Caleb Watts
  14. 90'+2 J. Willock N. Pépé
  15. FT1-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 5.6
  2. 5J. Stephens 7.2
  3. 35J. Bednarek 6.3
  4. 18Y. Valery 6.2
  5. 29J. Vokins ▼ 66' 6.2
  6. 17S. Armstrong 7.3
  7. 8J. Ward-Prowse 7.3
  8. 27I. Diallo 6.3
  9. 32T. Walcott ▼ 74' 6.3
  10. 9D. Ings ▼ 74' 7.0
  11. 10C. Adams 6.9

Dự bị 9

  1. 11N. Redmond ▲ 66' 6.3
  2. 40D. Nlundulu ▲ 74' 6.3
  3. 65Caleb Watts ▲ 74' 6.7
  4. 31K. Ramsey
  5. 7S. Long
  6. 72K. Chauke
  7. 44F. Forster
  8. 47W. Ferry
  9. 64A. Jankewitz
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 23David Luiz 6.2
  3. 17Cédric Soares 7.0
  4. 2Bellerín 6.7
  5. 16R. Holding 6.9
  6. 34G. Xhaka 8.0
  7. 18T. Partey ▼ 78' 6.9
  8. 32E. Smith Rowe ▼ 72' 6.9
  9. 7B. Saka 7.9
  10. 9A. Lacazette 7.6
  11. 19N. Pépé ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 12Willian ▲ 72' 6.6
  2. 25Mohamed Elneny ▲ 78' 6.6
  3. 28J. Willock ▲ 90'
  4. 35Martinelli
  5. 15A. Maitland-Niles
  6. 21C. Chambers
  7. 33M. Ryan
  8. 30E. Nketiah
  9. 6Gabriel Magalhães

Thống kê

014
520
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm9
5Trúng đích5
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
4Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
493Chuyền bóng353
421Chuyền chính xác273
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu59
55Ghi được98
71Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu