Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 18' 0-1 T. Walcott · C. Adams
  2. 26' Jan Bednarek
  3. 33' Ryan Bertrand
  4. 44' Dani Ceballos
  5. HT0-1
  6. 52' P. Aubameyang · E. Nketiah 1-1
  7. 58' Gabriel
  8. 62' Gabriel
  9. 62' Gabriel
  10. 63' N. Redmond S. Armstrong
  11. 63' M. Djenepo T. Walcott
  12. 65' David Luiz E. Nketiah
  13. 67' J. Willock Dani Ceballos
  14. 83' Danny Ings
  15. 85' Cédric Soares N. Pépé
  16. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1B. Leno 6.6
  2. 3K. Tierney 6.6
  3. 16R. Holding 7.5
  4. 6Gabriel Magalhães 6.0
  5. 7B. Saka 6.9
  6. 25Mohamed Elneny 6.3
  7. 15A. Maitland-Niles 6.9
  8. 8Dani Ceballos ▼ 67' 6.9
  9. 14P. Aubameyang 7.0
  10. 19N. Pépé ▼ 85' 7.3
  11. 30E. Nketiah ▼ 65' 7.5

Dự bị 7

  1. 23David Luiz ▲ 65' 6.6
  2. 28J. Willock ▲ 67' 6.6
  3. 17Cédric Soares ▲ 85' 6.2
  4. 9A. Lacazette
  5. 12Willian
  6. 13R. Rúnarsson
  7. 20S. Mustafi
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 7.3
  2. 3R. Bertrand 6.7
  3. 4J. Vestergaard 7.0
  4. 35J. Bednarek 7.2
  5. 2K. Walker-Peters 6.9
  6. 6Oriol Romeu 7.3
  7. 17S. Armstrong ▼ 63' 6.3
  8. 8J. Ward-Prowse 7.2
  9. 32T. Walcott ▼ 63' 7.2
  10. 9D. Ings 6.6
  11. 10C. Adams 7.7

Dự bị 7

  1. 11N. Redmond ▲ 63' 7.0
  2. 12M. Djenepo ▲ 63' 6.6
  3. 22M. Salisu
  4. 44F. Forster
  5. 27I. Diallo
  6. 40D. Nlundulu
  7. 5J. Stephens

Thống kê

132
730
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm13
4Trúng đích3
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
2Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
340Chuyền bóng632
262Chuyền chính xác543
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

59Trận đấu44
98Ghi được55
59Thủng lưới71
1.66Bàn thắng mỗi trận1.25
19Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn20
55Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu