West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 25' N. Aguerd · T. Kehrer 1-0
- 43' Duje Ćaleta-Car
- HT1-0
- 54' ▲ C. Alcaraz ▼ S. Mara
- 54' ▲ K. Sulemana ▼ M. Elyounoussi
- 65' ▲ M. Antonio ▼ D. Ings
- 68' ▲ F. Downes ▼ T. Souček
- 71' ▲ A. Maitland-Niles ▼ S. Armstrong
- 72' ▲ P. Onuachu ▼ T. Walcott
- 74' Jan Bednarek
- 88' ▲ Pablo Fornals ▼ Lucas Paquetá
- 88' ▲ A. Cresswell ▼ Emerson
- FT1-0
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 7.7
- 24T. Kehrer ⇢ 7.2
- 4K. Zouma 7.0
- 27N. Aguerd ⚽ 7.3
- 33Emerson ▼ 88' 6.9
- 28T. Souček ▼ 68' 5.9
- 41D. Rice 7.3
- 11Lucas Paquetá ▼ 88' 7.0
- 20J. Bowen 7.3
- 18D. Ings ▼ 65' 6.3
- 22S. Benrahma 7.2
Dự bị 9
- 9M. Antonio ▲ 65' 6.3
- 12F. Downes ▲ 68' 6.3
- 8Pablo Fornals ▲ 88'
- 3A. Cresswell ▲ 88'
- 21A. Ogbonna
- 10M. Lanzini
- 14M. Cornet
- 13A. Aréola
- 5V. Coufal
- 31G. Bazunu 6.9
- 2K. Walker-Peters 7.3
- 35J. Bednarek 7.5
- 6D. Ćaleta-Car 6.9
- 15R. Perraud 6.6
- 17S. Armstrong ▼ 71' 6.3
- 8J. Ward-Prowse 6.9
- 45R. Lavia 7.2
- 24M. Elyounoussi ▼ 54' 6.2
- 32T. Walcott ▼ 72' 6.3
- 18S. Mara ▼ 54' 6.3
Dự bị 9
- 26C. Alcaraz ▲ 54' 6.9
- 20K. Sulemana ▲ 54' 6.7
- 3A. Maitland-Niles ▲ 71' 6.9
- 12P. Onuachu ▲ 72' 6.9
- 4Lyanco
- 7J. Aribo
- 1A. McCarthy
- 27I. Diallo
- 11M. Oršić
Thống kê
00⚑5
⚑320
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm9
2Trúng đích3
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
403Chuyền bóng544
296Chuyền chính xác455
73%Chính xác chuyền84%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu52
99Ghi được55
80Thủng lưới88
1.48Bàn thắng mỗi trận1.06
20Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai31