Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 4, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WDWWW West Ham United
  1. 20' R. Perraud 1-0
  2. 42' D. Ćaleta-Car A. Bella-Kotchap
  3. 44' Kyle Walker-Peters
  4. HT1-0
  5. 52' Vladimír Coufal
  6. 59' S. Benrahma Emerson
  7. 64' 1-1 D. Rice · S. Benrahma
  8. 74' S. Armstrong A. Armstrong
  9. 74' S. Mara C. Adams
  10. 74' S. Edozie J. Aribo
  11. 75' I. Diallo A. Maitland-Niles
  12. 87' M. Lanzini G. Scamacca
  13. 87' M. Antonio Lucas Paquetá
  14. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 31G. Bazunu 7.0
  2. 2K. Walker-Peters 6.9
  3. 37A. Bella-Kotchap ▼ 42' 6.9
  4. 22M. Salisu 7.9
  5. 15R. Perraud 6.9
  6. 8J. Ward-Prowse 6.9
  7. 3A. Maitland-Niles ▼ 75' 7.0
  8. 24M. Elyounoussi 7.3
  9. 7J. Aribo ▼ 74' 6.9
  10. 10C. Adams ▼ 74' 6.9
  11. 9A. Armstrong ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 6D. Ćaleta-Car ▲ 42' 6.6
  2. 17S. Armstrong ▲ 74' 6.5
  3. 18S. Mara ▲ 74' 6.7
  4. 23S. Edozie ▲ 74' 6.3
  5. 27I. Diallo ▲ 75' 6.9
  6. 1A. McCarthy
  7. 28Juan Larios
  8. 19M. Djenepo
  9. 4Lyanco
West Ham United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.7
  2. 2B. Johnson 6.3
  3. 24T. Kehrer 6.9
  4. 3A. Cresswell 7.2
  5. 5V. Coufal 7.3
  6. 28T. Souček 7.5
  7. 41D. Rice 8.0
  8. 33Emerson ▼ 59' 7.0
  9. 20J. Bowen 6.9
  10. 7G. Scamacca ▼ 87' 7.3
  11. 11Lucas Paquetá ▼ 87' 7.3

Dự bị 9

  1. 22S. Benrahma ▲ 59' 6.9
  2. 10M. Lanzini ▲ 87'
  3. 9M. Antonio ▲ 87'
  4. 13A. Aréola
  5. 12F. Downes
  6. 35D. Randolph
  7. 21A. Ogbonna
  8. 8Pablo Fornals
  9. 32C. Coventry

Thống kê

014
1410
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm25
8Trúng đích4
1Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn12
4Phạt góc14
1Việt vị0
7Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
3Cứu thua7
323Chuyền bóng488
234Chuyền chính xác391
72%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu67
55Ghi được99
88Thủng lưới80
1.06Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu