Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 4, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WDWWW West Ham United
  1. 40' Ryan Bertrand
  2. HT0-0
  3. 58' S. Long C. Adams
  4. 60' S. Benrahma M. Lanzini
  5. 67' Andriy Yarmolenko
  6. 72' Moussa Djenepo
  7. 72' J. Bowen A. Yarmolenko
  8. 76' Kyle Walker-Peters
  9. 77' M. Antonio S. Haller
  10. 78' S. Armstrong M. Djenepo
  11. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 7.3
  2. 3R. Bertrand 6.6
  3. 5J. Stephens 7.6
  4. 35J. Bednarek 6.9
  5. 2K. Walker-Peters 7.2
  6. 6Oriol Romeu 7.3
  7. 8J. Ward-Prowse 7.2
  8. 12M. Djenepo ▼ 78' 6.9
  9. 32T. Walcott 6.9
  10. 9D. Ings 6.2
  11. 10C. Adams ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 7S. Long ▲ 58' 6.3
  2. 17S. Armstrong ▲ 78' 6.5
  3. 27I. Diallo
  4. 14M. Obafemi
  5. 29J. Vokins
  6. 18Y. Valery
  7. 22M. Salisu
  8. 20W. Smallbone
  9. 44F. Forster
West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.6
  2. 21A. Ogbonna 7.3
  3. 3A. Cresswell 7.2
  4. 15C. Dawson 7.0
  5. 24R. Fredericks 7.5
  6. 10M. Lanzini ▼ 60' 6.6
  7. 28T. Souček 7.7
  8. 41D. Rice 7.3
  9. 18Pablo Fornals 7.0
  10. 7A. Yarmolenko ▼ 72' 6.7
  11. 22S. Haller ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 9S. Benrahma ▲ 60' 6.3
  2. 20J. Bowen ▲ 72' 6.3
  3. 30M. Antonio ▲ 77' 6.7
  4. 5V. Coufal
  5. 23I. Diop
  6. 31B. Johnson
  7. 35D. Randolph
  8. 16M. Noble
  9. 11R. Snodgrass

Thống kê

034
310
62%Kiểm soát bóng38%
8Dứt điểm8
3Trúng đích3
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị3
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
576Chuyền bóng340
483Chuyền chính xác241
84%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu48
55Ghi được90
71Thủng lưới61
1.25Bàn thắng mỗi trận1.88
13Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu