Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 4, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- WDWWW West Ham United
- 13' Oriol Romeu
- HT0-0
- 53' ▲ I. Diallo ▼ Oriol Romeu
- 63' ▲ N. Vlašić ▼ S. Benrahma
- 71' Jack Stephens
- 71' Michail Antonio
- 73' Declan Rice
- 74' ▲ A. Broja ▼ A. Armstrong
- 83' ▲ A. Yarmolenko ▼ J. Bowen
- 90'+2 Mohammed Salisu
- 90'+5 Michail Antonio
- 90'+5 Michail Antonio
- FT0-0
Đội hình
- 1A. McCarthy 7.6
- 5J. Stephens 7.7
- 15R. Perraud 7.3
- 21V. Livramento 6.3
- 22M. Salisu 7.9
- 6Oriol Romeu ▼ 53' 6.9
- 11N. Redmond 6.6
- 24M. Elyounoussi 6.2
- 8J. Ward-Prowse 6.9
- 19M. Djenepo 6.5
- 9A. Armstrong ▼ 74' 7.0
Dự bị 9
- 27I. Diallo ▲ 53' 6.6
- 18A. Broja ▲ 74' 6.9
- 4Lyanco
- 23N. Tella
- 43Y. Valery
- 44F. Forster
- 10C. Adams
- 2K. Walker-Peters
- 35J. Bednarek
- 1Ł. Fabiański 7.2
- 21A. Ogbonna 7.0
- 3A. Cresswell 7.3
- 15C. Dawson 7.6
- 5V. Coufal 7.5
- 9M. Antonio 6.7
- 28T. Souček 6.9
- 41D. Rice 7.9
- 8Pablo Fornals 6.9
- 22S. Benrahma ▼ 63' 7.0
- 20J. Bowen ▼ 83' 7.5
Dự bị 9
- 11N. Vlašić ▲ 63' 6.9
- 7A. Yarmolenko ▲ 83' 6.3
- 13A. Areola
- 33A. Král
- 16M. Noble
- 10M. Lanzini
- 23I. Diop
- 4K. Zouma
- 24R. Fredericks
Thống kê
03⚑5
⚑431
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
3Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
5Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
390Chuyền bóng541
310Chuyền chính xác468
79%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
49Trận đấu63
72Ghi được101
82Thủng lưới70
1.47Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai46