West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- LWDWW West Ham United
- WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 23' Vladimír Coufal
- 35' Paul Onuachu
- HT0-0
- 47' J. Bowen · N. Füllkrug 1-0
- 69' ▲ C. Archer ▼ P. Onuachu
- 74' ▲ T. Dibling ▼ K. Sulemana
- 75' ▲ Luis Guilherme ▼ M. Kudus
- 80' ▲ O. Scarles ▼ Emerson
- 80' ▲ T. Souček ▼ N. Füllkrug
- 83' Max Kilman
- 85' ▲ R. Stewart ▼ T. Harwood-Bellis
- 85' ▲ Welington ▼ R. Manning
- 86' ▲ E. Ferguson ▼ J. Bowen
- 86' ▲ K. Mavropanos ▼ J. Ward-Prowse
- 90'+3 1-1 L. Ugochukwu
- FT1-1
Đội hình
- 23A. Areola
- 5V. Coufal
- 25J. Todibo
- 26M. Kilman
- 33Emerson▼ 80'
- 4Carlos Soler
- 8J. Ward-Prowse▼ 86'
- 20J. Bowen▼ 86'
- 14M. Kudus▼ 75'
- 10Lucas Paquetá
- 11N. Füllkrug▼ 80'
Dự bị 9
- 17Luis Guilherme▲ 75'
- 57O. Scarles▲ 80'
- 28T. Souček▲ 80'
- 34E. Ferguson▲ 86'
- 15K. Mavropanos▲ 86'
- 39A. Irving
- 1Ł. Fabiański
- 3A. Cresswell
- 24G. Rodríguez
- 30A. Ramsdale
- 6T. Harwood-Bellis▼ 85'
- 35J. Bednarek
- 5J. Stephens
- 2K. Walker-Peters
- 4F. Downes
- 26L. Ugochukwu
- 3R. Manning▼ 85'
- 18Mateus Fernandes
- 20K. Sulemana▼ 74'
- 32P. Onuachu▼ 69'
Dự bị 9
- 19C. Archer▲ 69'
- 33T. Dibling▲ 74'
- 11R. Stewart▲ 85'
- 34Welington▲ 85'
- 14J. Bree
- 8W. Smallbone
- 1A. McCarthy
- 15N. Wood-Gordon
- 7J. Aribo
Thống kê
02⚑2
⚑510
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm15
4Trúng đích4
3Chệch đích5
5Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
496Chuyền bóng455
90%Chính xác chuyền87%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu51
61Ghi được54
82Thủng lưới102
1.24Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai27