West Ham United
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
Martin Atkinson, England
Phong độ
WDWWW West Ham United
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 30' P. Fornals 1-0
  2. 33' P. Fornals · V. Coufal 2-0
  3. HT2-0
  4. 48' J. Bednarek
  5. 60' K. Walker-Peters O. Romeu
  6. 62' T. Minamino N. Tella
  7. 67' I. Diallo
  8. 69' M. Antonio S. Benrahma
  9. 73' M. Salisu
  10. 84' D. Ings M. Obafemi
  11. 84' J. Bowen M. Noble
  12. 86' D. Rice · P. Fornals 3-0
  13. 90'+2 D. Rice I. Diop
  14. FT3-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Łukasz Fabiański 8.0
  2. 5Vladimír Coufal 6.6
  3. 15Craig Dawson 7.0
  4. 21Angelo Ogbonna 6.6
  5. 3Aaron Cresswell 7.7
  6. 28Tomáš Souček 7.2
  7. 41Declan Rice 7.2
  8. 20Jarrod Bowen 6.9
  9. 11Jesse Lingard 6.3
  10. 18Pablo Fornals ⚽2 9.3
  11. 30Michail Antonio 6.5

Dự bị 9

  1. 35Darren Randolph
  2. 4Fabián Balbuena
  3. 24Ryan Fredericks
  4. 31Ben Johnson
  5. 23Issa Diop
  6. 16Mark Noble 6.3
  7. 9Saïd Benrahma 6.3
  8. 7Andriy Yarmolenko
  9. 45Ademipo Odubeko
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1Alex McCarthy 6.3
  2. 2Kyle Walker-Peters 6.2
  3. 35Jan Bednarek 6.9
  4. 4Jannik Vestergaard 6.7
  5. 22Mohammed Salisu 6.7
  6. 17Stuart Armstrong 6.7
  7. 8James Ward-Prowse 7.3
  8. 27Ibrahima Diallo 6.7
  9. 11Nathan Redmond 7.5
  10. 9Danny Ings 6.3
  11. 19Takumi Minamino 6.5

Dự bị 9

  1. 44Fraser Forster
  2. 5Jack Stephens
  3. 32Theo Walcott
  4. 6Oriol Romeu 6.6
  5. 47Will Ferry
  6. 12Moussa Djenepo
  7. 23Nathan Tella 6.7
  8. 40Dan N'Lundulu
  9. 14Michael Obafemi 6.3

Thống kê

002
330
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm17
7Trúng đích5
6Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc3
5Việt vị2
5Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
5Cứu thua4
300Chuyền bóng534
207Chuyền chính xác431
69%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu44
90Ghi được55
61Thủng lưới71
1.88Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu