Tottenham Hotspur
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Tottenham Hotspur vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 19' W. Fofana Thiago Silva
  2. 45'+3 Emerson Royal
  3. 45'+6 Hakim Ziyech
  4. 45'+3 Kai Havertz
  5. 45'+5 Hakim Ziyech
  6. HT0-0
  7. 46' O. Skipp 1-0
  8. 59' Ben Davies
  9. 62' D. Zakaria H. Ziyech
  10. 62' M. Mount R. Loftus-Cheek
  11. 74' Mason Mount
  12. 79' Son Heung-Min D. Kulusevski
  13. 82' H. Kane · E. Dier 2-0
  14. 83' M. Mudryk João Félix
  15. 83' P. Aubameyang R. Sterling
  16. 89' Pedro Porro Richarlison
  17. FT2-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 20F. Forster 7.5
  2. 17C. Romero 7.7
  3. 15E. Dier 7.7
  4. 34C. Lenglet 6.9
  5. 12Emerson 7.5
  6. 4O. Skipp 7.3
  7. 5P. Højbjerg 7.2
  8. 33B. Davies 7.2
  9. 21D. Kulusevski ▼ 79' 6.9
  10. 9Richarlison ▼ 89' 7.0
  11. 10H. Kane 7.2

Dự bị 9

  1. 7Son Heung-Min ▲ 79' 6.6
  2. 23Pedro Porro ▲ 89'
  3. 16A. Danjuma
  4. 27Lucas Moura
  5. 14I. Perišić
  6. 6D. Sánchez
  7. 40B. Austin
  8. 25J. Tanganga
  9. 29P. Sarr
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 6.2
  2. 24R. James 6.9
  3. 6Thiago Silva ▼ 19' 6.6
  4. 26K. Koulibaly 6.7
  5. 21B. Chilwell 6.7
  6. 12R. Loftus-Cheek ▼ 62' 6.6
  7. 5E. Fernández 7.0
  8. 22H. Ziyech ▼ 62' 6.0
  9. 11João Félix ▼ 83' 6.0
  10. 17R. Sterling ▼ 83' 6.5
  11. 29K. Havertz 6.7

Dự bị 9

  1. 33W. Fofana ▲ 19' 6.9
  2. 20D. Zakaria ▲ 62' 6.6
  3. 19M. Mount ▲ 62' 6.7
  4. 15M. Mudryk ▲ 83' 6.0
  5. 9P. Aubameyang ▲ 83' 6.3
  6. 23C. Gallagher
  7. 4B. Badiashile
  8. 13M. Bettinelli
  9. 31N. Madueke

Thống kê

024
430
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
4Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
410Chuyền bóng596
337Chuyền chính xác532
82%Chính xác chuyền89%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

So sánh

55Trận đấu56
90Ghi được56
77Thủng lưới71
1.64Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn23
59Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu