Chelsea F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Chelsea F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 18' E. Fernandez · P. Neto 1-0
  2. 28' Pedro Porro
  3. 43' Micky van de Ven
  4. HT1-0
  5. 63' Destiny Udogie
  6. 67' Andrey Santos · E. Fernandez 2-0
  7. 69' J. Maddison R. Kolo Muani
  8. 69' D. Spence D. Udogie
  9. 69' P. M. Sarr J. Palhinha
  10. 74' T. Chalobah J. Acheampong
  11. 74' 2-1 Richarlison · P. M. Sarr
  12. 79' Jorrel Hato
  13. 81' M. Sarr W. Fofana
  14. 85' Marc Cucurella
  15. 87' Liam Delap
  16. 89' A. Garnacho P. Neto
  17. 89' D. Essugo C. Palmer
  18. 89' S. Mheuka L. Delap
  19. 90'+2 Dário Essugo
  20. FT2-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 6.2
  2. 34J. Acheampong ▼ 74' 6.6
  3. 29W. Fofana ▼ 81' 6.6
  4. 21J. Hato 6.9
  5. 3M. Cucurella 6.3
  6. 17Andrey Santos 8.0
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 7P. Neto ▼ 89' 6.9
  9. 10C. Palmer ▼ 89' 7.0
  10. 8E. Fernandez 8.7
  11. 9L. Delap ▼ 89' 6.3

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 23T. Chalobah ▲ 74' 6.6
  3. 24R. James
  4. 49A. Garnacho ▲ 89' 6.6
  5. 19M. Sarr ▲ 81' 6.7
  6. 14D. Essugo ▲ 89' 6.7
  7. 62S. Mheuka ▲ 89' 6.5
  8. 55J. Derry
  9. 76R. Kavuma McQueen
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 31A. Kinsky 6.9
  2. 23P. Porro 6.7
  3. 4K. Danso 6.5
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 13D. Udogie ▼ 69' 5.9
  6. 30R. Bentancur 6.6
  7. 6J. Palhinha ▼ 69' 6.7
  8. 39R. Kolo Muani ▼ 69' 6.0
  9. 22C. Gallagher 6.3
  10. 11M. Tel 6.2
  11. 9Richarlison 7.2

Dự bị 9

  1. 1G. Vicario
  2. 3R. Dragusin
  3. 14A. Gray
  4. 38Souza
  5. 10J. Maddison ▲ 69' 6.9
  6. 8Y. Bissouma
  7. 24D. Spence ▲ 69' 6.6
  8. 29P. M. Sarr ▲ 69' 6.3
  9. 15L. Bergvall

Thống kê

043
430
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.08Bàn thắng ngăn chặn-1.08
425Chuyền bóng539
354Chuyền chính xác474
83%Chính xác chuyền88%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu57
115Ghi được80
86Thủng lưới82
1.85Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới19
42Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu