Tottenham Hotspur
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Tottenham Hotspur vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-4 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 6' D. Kulusevski · P. Sarr 1-0
  2. 18' Destiny Udogie
  3. 23' Raheem Sterling
  4. 31' Enzo Fernández
  5. 33' Cristian Romero
  6. 34' E. Dier B. Johnson
  7. 35' 1-1 C. Palmer11m
  8. 45'+10 Pape Matar Sarr
  9. 45'+10 Levi Colwill
  10. 45'+10 Nicolas Jackson
  11. 45'+1 Emerson Royal J. Maddison
  12. 45'+1 P. Højbjerg M. van de Ven
  13. HT1-1
  14. 46' Marc Cucurella L. Colwill
  15. 55' Destiny Udogie
  16. 55' Destiny Udogie
  17. 58' M. Mudryk E. Fernández
  18. 61' O. Skipp D. Kulusevski
  19. 61' R. Bentancur P. Sarr
  20. 75' 1-2 N. Jackson · R. Sterling
  21. 77' M. Gusto R. James
  22. 86' Malo Gusto
  23. 89' Mykhaylo Mudryk
  24. 90'+4 Lesley Ugochukwu
  25. 90'+1 L. Ugochukwu R. Sterling
  26. 90'+4 1-3 N. Jackson · C. Gallagher
  27. 90'+7 1-4 N. Jackson · C. Palmer
  28. FT1-4

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 6.9
  2. 23Pedro Porro 6.6
  3. 17C. Romero 5.2
  4. 37M. van de Ven ▼ 45' 6.5
  5. 38D. Udogie 5.5
  6. 29P. Sarr ▼ 61' 7.2
  7. 8Y. Bissouma 6.6
  8. 21D. Kulusevski ▼ 61' 7.5
  9. 10J. Maddison ▼ 45' 6.2
  10. 22B. Johnson ▼ 34' 6.3
  11. 7Son Heung-Min 6.6

Dự bị 9

  1. 15E. Dier ▲ 34' 6.2
  2. 12Emerson Royal ▲ 45' 6.9
  3. 5P. Højbjerg ▲ 45' 7.2
  4. 4O. Skipp ▲ 61' 6.5
  5. 30R. Bentancur ▲ 61' 6.2
  6. 11Bryan Gil
  7. 20F. Forster
  8. 9Richarlison
  9. 18G. Lo Celso
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez 7.0
  2. 24R. James ▼ 77' 7.9
  3. 2A. Disasi 6.3
  4. 6Thiago Silva 6.9
  5. 26L. Colwill ▼ 46' 6.7
  6. 25M. Caicedo 6.9
  7. 8E. Fernández ▼ 58' 7.2
  8. 20C. Palmer 8.9
  9. 23C. Gallagher 7.9
  10. 7R. Sterling ▼ 90' 7.2
  11. 15N. Jackson ⚽3 9.3

Dự bị 9

  1. 3Marc Cucurella ▲ 46' 7.3
  2. 10M. Mudryk ▲ 58' 6.9
  3. 27M. Gusto ▲ 77' 6.7
  4. 16L. Ugochukwu ▲ 90' 6.5
  5. 11N. Madueke
  6. 29I. Maatsen
  7. 28Đ. Petrović
  8. 5B. Badiashile
  9. 36Deivid Washington

Thống kê

231
650
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm17
5Trúng đích8
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
1Phạt góc6
3Việt vị7
12Phạm lỗi21
3Thẻ vàng5
2Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
317Chuyền bóng502
252Chuyền chính xác436
79%Chính xác chuyền87%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

45Trận đấu57
90Ghi được117
72Thủng lưới80
2Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu