Chelsea F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 19' K. Koulibaly · Marc Cucurella 1-0
- 41' Reece James
- HT1-0
- 57' ▲ Richarlison ▼ R. Sessegnon
- 62' Edouard Mendy
- 68' 1-1 P. Højbjerg · B. Davies
- 73' ▲ César Azpilicueta ▼ Jorginho
- 77' R. James · R. Sterling 2-1
- 79' ▲ Y. Bissouma ▼ R. Bentancur
- 79' ▲ I. Perišić ▼ Son Heung-Min
- 82' ▲ Lucas Moura ▼ Emerson
- 84' ▲ C. Gallagher ▼ N. Kanté
- 85' ▲ C. Pulišić ▼ R. Sterling
- 86' Kai Havertz
- 90'+5 Cristian Romero
- 90' ▲ A. Broja ▼ K. Havertz
- 90'+6 2-2 H. Kane · I. Perišić
- FT2-2
Đội hình
- 16É. Mendy 6.3
- 24R. James ⚽ 7.9
- 6Thiago Silva 6.9
- 26K. Koulibaly ⚽ 7.9
- 12R. Loftus-Cheek 7.3
- 7N. Kanté ▼ 84' 6.9
- 5Jorginho ▼ 73' 7.0
- 19M. Mount 7.7
- 32Marc Cucurella ⇢ 7.2
- 29K. Havertz ▼ 90' 6.9
- 17R. Sterling ⇢ ▼ 85' 6.3
Dự bị 9
- 28César Azpilicueta ▲ 73' 6.2
- 23C. Gallagher ▲ 84' 6.6
- 10C. Pulišić ▲ 85' 6.2
- 18A. Broja ▲ 90' 6.3
- 1Kepa
- 21B. Chilwell
- 22H. Ziyech
- 14T. Chalobah
- 20C. Hudson-Odoi
- 1H. Lloris 6.3
- 17C. Romero 7.2
- 15E. Dier 6.9
- 33B. Davies ⇢ 7.0
- 12Emerson ▼ 82' 6.9
- 5P. Højbjerg ⚽ 8.2
- 30R. Bentancur ▼ 79' 6.9
- 19R. Sessegnon ▼ 57' 5.9
- 21D. Kulusevski 6.5
- 7Son Heung-Min ▼ 79' 6.2
- 10H. Kane ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 9Richarlison ▲ 57' 6.3
- 38Y. Bissouma ▲ 79' 6.2
- 14I. Perišić ▲ 79' 7.2
- 27Lucas Moura ▲ 82' 6.7
- 25J. Tanganga
- 6D. Sánchez
- 11Bryan Gil
- 20F. Forster
- 2M. Doherty
Thống kê
03⚑8
⚑500
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm10
3Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
8Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
3Cứu thua1
597Chuyền bóng340
512Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền79%
So sánh
56Trận đấu55
56Ghi được90
71Thủng lưới77
1Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai59