Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Chelsea F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 19' Ryan Sessegnon
  2. 24' Thiago Silva
  3. 37' Japhet Tanganga
  4. 42' Jorginho
  5. HT0-0
  6. 47' H. Ziyech · C. Hudson-Odoi 1-0
  7. 55' Thiago Silva · M. Mount 2-0
  8. 56' O. Skipp J. Tanganga
  9. 56' Lucas Moura R. Sessegnon
  10. 73' N. Kanté Jorginho
  11. 87' Marcos Alonso C. Hudson-Odoi
  12. 89' Bryan Gil H. Winks
  13. 90'+1 Saúl H. Ziyech
  14. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Tuchel
  1. 1Kepa 7.7
  2. 6Thiago Silva 7.9
  3. 28Azpilicueta 7.5
  4. 2A. Rüdiger 7.5
  5. 31M. Sarr 7.0
  6. 8M. Kovačić 6.9
  7. 5Jorginho ▼ 73' 7.3
  8. 22H. Ziyech ▼ 90' 8.9
  9. 19M. Mount 7.7
  10. 9R. Lukaku 6.6
  11. 20C. Hudson-Odoi ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 7N. Kanté ▲ 73' 6.7
  2. 3Marcos Alonso ▲ 87' 6.2
  3. 17Saúl ▲ 90'
  4. 14T. Chalobah
  5. 11T. Werner
  6. 18R. Barkley
  7. 29K. Havertz
  8. 10C. Pulisic
  9. 13M. Bettinelli
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.2
  2. 2M. Doherty 6.6
  3. 33B. Davies 6.2
  4. 6D. Sánchez 7.0
  5. 25J. Tanganga ▼ 56' 5.9
  6. 5P. Højbjerg 7.3
  7. 15E. Dier 6.7
  8. 8H. Winks ▼ 89' 7.2
  9. 19R. Sessegnon ▼ 56' 6.2
  10. 10H. Kane 6.9
  11. 23S. Bergwijn 6.9

Dự bị 9

  1. 29O. Skipp ▲ 56' 6.9
  2. 27Lucas Moura ▲ 56' 6.7
  3. 11Bryan Gil ▲ 89'
  4. 44D. Scarlett
  5. 12Emerson
  6. 3Reguilón
  7. 42H. White
  8. 14J. Rodon
  9. 22P. Gollini

Thống kê

0210
310
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm6
7Trúng đích3
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
10Phạt góc3
0Việt vị1
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
606Chuyền bóng341
526Chuyền chính xác267
87%Chính xác chuyền78%

So sánh

68Trận đấu59
147Ghi được104
56Thủng lưới65
2.16Bàn thắng mỗi trận1.76
30Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn35
79Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu